Đề Vật lý đại cương 1 chương Công và năng lượng - đề 012 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một vật khối lượng $m = 2$ kg ở độ cao $h = 3$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).
Câu 2.Một vật khối lượng $m = 5$ kg ở độ cao $h = 19$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).
Câu 3.Một máy thực hiện công $A = 99$ J trong thời gian $t = 3$ s. Tính công suất trung bình của máy.
Câu 4.Một máy thực hiện công $A = 930$ J trong thời gian $t = 6$ s. Tính công suất trung bình của máy.
Câu 5.Một vật khối lượng $m = 5$ kg ở độ cao $h = 19$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).
Câu 6.Tính động năng của vật khối lượng $m = 10$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 38$ m/s.
Câu 7.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 12$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Câu 8.Tính động năng của vật khối lượng $m = 40$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 18$ m/s.
Câu 9.Một lực $F = 6$ N kéo vật đi quãng đường $s = 6$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 0^\circ$. Tính công của lực.
Câu 10.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 1095$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Lực kéo không đổi $F = 35$ N song song vận tốc $v = 11$ m/s. Tính công suất tức thời (W).
Câu 12.Vật $m = 9$ kg ở độ cao $h = 20$ m, $g = 10$ m/s². Tính $W_t$ (J).
Câu 13.Vật rơi tự do từ độ cao $1095$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).