Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cong nang luong373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 1 chương Công và năng lượng - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 13 câu hỏi.

Đề Vật lý đại cương 1 chương Công và năng lượng - đề 010 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một máy thực hiện công $A = 99$ J trong thời gian $t = 3$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$96 \text{ W}$
B.$34 \text{ W}$
C.$32 \text{ W}$
D.$33 \text{ W}$

Câu 2.Một máy thực hiện công $A = 576$ J trong thời gian $t = 12$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$576 \text{ W}$
B.$48 \text{ W}$
C.$96 \text{ W}$
D.$68 \text{ W}$

Câu 3.Tính động năng của vật khối lượng $m = 40$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 18$ m/s.

A.$12960 \text{ J}$
B.$6480 \text{ J}$
C.$6475 \text{ J}$
D.$360 \text{ J}$

Câu 4.Một máy thực hiện công $A = 600$ J trong thời gian $t = 20$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$580 \text{ W}$
B.$30 \text{ W}$
C.$35 \text{ W}$
D.$40 \text{ W}$

Câu 5.Một vật khối lượng $m = 8$ kg ở độ cao $h = 10$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$80 \text{ J}$
B.$1600 \text{ J}$
C.$810 \text{ J}$
D.$800 \text{ J}$

Câu 6.Tính động năng của vật khối lượng $m = 38$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 7$ m/s.

A.$1862 \text{ J}$
B.$931 \text{ J}$
C.$133 \text{ J}$
D.$936 \text{ J}$

Câu 7.Một máy thực hiện công $A = 930$ J trong thời gian $t = 6$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$930 \text{ W}$
B.$165 \text{ W}$
C.$160 \text{ W}$
D.$155 \text{ W}$

Câu 8.Một vật khối lượng $m = 5$ kg ở độ cao $h = 19$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$34 \text{ J}$
B.$1900 \text{ J}$
C.$960 \text{ J}$
D.$950 \text{ J}$

Câu 9.Một lực $F = 4$ N kéo vật đi quãng đường $s = 2$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 0^\circ$. Tính công của lực.

A.$6 \text{ J}$
B.$3 \text{ J}$
C.$8 \text{ J}$
D.$4 \text{ J}$

Câu 10.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 352$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$704 \text{ m/s}$
B.$84 \text{ m/s}$
C.$168 \text{ m/s}$
D.$352 \text{ m/s}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Vật $m = 4$ kg chuyển động với $v = 7$ m/s. Tính động năng (đơn vị: J).

Câu 12.Lực kéo không đổi $F = 46$ N song song vận tốc $v = 6$ m/s. Tính công suất tức thời (W).

Câu 13.Vật rơi tự do từ độ cao $64$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Vật lý đại cương 1 chương Công và năng lượng - đề 010 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ