Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cong nang luong373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 1 chương Công và năng lượng - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 13 câu hỏi.

Đề Vật lý đại cương 1 chương Công và năng lượng - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một máy thực hiện công $A = 576$ J trong thời gian $t = 12$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$576 \text{ W}$
B.$48 \text{ W}$
C.$96 \text{ W}$
D.$68 \text{ W}$

Câu 2.Một vật khối lượng $m = 11$ kg ở độ cao $h = 5$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$1100 \text{ J}$
B.$550 \text{ J}$
C.$560 \text{ J}$
D.$16 \text{ J}$

Câu 3.Một máy thực hiện công $A = 930$ J trong thời gian $t = 6$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$930 \text{ W}$
B.$165 \text{ W}$
C.$160 \text{ W}$
D.$155 \text{ W}$

Câu 4.Tính động năng của vật khối lượng $m = 10$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 38$ m/s.

A.$14440 \text{ J}$
B.$1454 \text{ J}$
C.$228 \text{ J}$
D.$7220 \text{ J}$

Câu 5.Một máy thực hiện công $A = 1449$ J trong thời gian $t = 9$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$161 \text{ W}$
B.$1440 \text{ W}$
C.$162 \text{ W}$
D.$160 \text{ W}$

Câu 6.Một vật khối lượng $m = 19$ kg ở độ cao $h = 3$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$580 \text{ J}$
B.$570 \text{ J}$
C.$32 \text{ J}$
D.$560 \text{ J}$

Câu 7.Một vật khối lượng $m = 20$ kg ở độ cao $h = 9$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$39 \text{ J}$
B.$1800 \text{ J}$
C.$1810 \text{ J}$
D.$3600 \text{ J}$

Câu 8.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 64$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$128 \text{ m/s}$
B.$34 \text{ m/s}$
C.$64 \text{ m/s}$
D.$36 \text{ m/s}$

Câu 9.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 12$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$256 \text{ m/s}$
B.$32 \text{ m/s}$
C.$6 \text{ m/s}$
D.$16 \text{ m/s}$

Câu 10.Một lực $F = 6$ N kéo vật đi quãng đường $s = 6$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 0^\circ$. Tính công của lực.

A.$41 \text{ J}$
B.$35 \text{ J}$
C.$36 \text{ J}$
D.$37 \text{ J}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Lực $F = 11$ N tác dụng cùng phương chuyển động trên quãng đường $s = 13$ m. Tính công thực hiện.

Câu 12.Lực kéo không đổi $F = 22$ N song song vận tốc $v = 20$ m/s. Tính công suất tức thời (W).

Câu 13.Vật rơi tự do từ độ cao $64$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Vật lý đại cương 1 chương Công và năng lượng - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ