Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một vật khối lượng $m = 1$ kg chuyển động với gia tốc $a = 2$ m/s². Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.
Câu 2.Vật dao động điều hòa $x(t) = 22 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \dfrac{\pi}{2}$.
Câu 3.Tính động năng của vật khối lượng $m = 10$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 38$ m/s.
Câu 4.Một vật khối lượng $m = 4$ kg chuyển động với gia tốc $a = 5$ m/s². Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.
Câu 5.Trong một quá trình, hệ nhận nhiệt lượng $Q = -180$ J và nhận công $A = -160$ J từ ngoại lực. Tính độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ.
Câu 6.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $64$ N. Khi tăng khoảng cách lên $6$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:
Câu 7.Một máy thực hiện công $A = 1990$ J trong thời gian $t = 10$ s. Tính công suất trung bình của máy.
Câu 8.Vật khối lượng $m = 3$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.1$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.
Câu 9.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m với vận tốc đầu $v_0 = 8$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 10.Một vật khối lượng $m = 2$ kg, nhiệt dung riêng $c = 8$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 8$ K.
Câu 11.Một vật khối lượng $m = 5$ kg ở độ cao $h = 19$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).
Câu 12.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 9 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 3 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 7 \text{ s}$.
Câu 13.Sóng cơ học có bước sóng $\lambda = 4$ m và tần số $f = 41$ Hz. Tính tốc độ truyền sóng.
Câu 14.Tính động năng của vật khối lượng $m = 22$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 11$ m/s.
Câu 15.Trong một quá trình, hệ nhận nhiệt lượng $Q = -140$ J và nhận công $A = 90$ J từ ngoại lực. Tính độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ.
Câu 16.Một lực $F = 6$ N kéo vật đi quãng đường $s = 4$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 0^\circ$. Tính công của lực.
Câu 17.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 16$ kg và độ cứng $k = 25$ N/m. Tính chu kỳ dao động $T$.
Câu 18.Con lắc đơn có chiều dài $l = 96.1$ m, $g = 10$ m/s². Tính chu kỳ dao động.
Câu 19.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 21$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 189$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.
Câu 20.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 64$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.Con lắc lò xo $m = 3$ kg, $k = 75$ N/m. Tính tần số góc $\omega$ (rad/s).
Câu 22.Vật $m = 40$ kg chuyển động với $v = 18$ m/s. Tính động năng (đơn vị: J).
Câu 23.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 1620$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 24.Trong một quá trình, hệ có $\Delta U = -40$ J và nhận công $A = -130$ J. Tính nhiệt lượng $Q$ hệ nhận được.
Câu 25.Vật ném ngang từ độ cao $h = 320$ m, $v_0 = 39$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 26.Con lắc đơn có chu kỳ $T = 62\pi$ s, $g = 10$ m/s². Tính chiều dài $l$ (m).
Câu 27.Vật rơi tự do từ độ cao $12$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).
Câu 28.Hệ ròng rọc Atwood lý tưởng: $m_1 = 2$ kg và $m_2 = 3$ kg nối qua dây vắt qua ròng rọc cố định, $g = 10$ m/s². Tính lực căng dây $T$ (N).