Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(14,3%)Thông hiểu14(50%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cong nang luong132·621,4%
Dao dong song142·725%
Dong hoc·13·414,3%
Dong luc hoc222·621,4%
Nhiet dong luc hoc·41·517,9%
Tổng41410028100%
Tỉ lệ14,3%50%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một máy thực hiện công $A = 1990$ J trong thời gian $t = 10$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$194 \text{ W}$
B.$199 \text{ W}$
C.$1990 \text{ W}$
D.$198 \text{ W}$

Câu 2.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $8$ N. Khi tăng khoảng cách lên $2$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$1 \text{ N}$
B.$3 \text{ N}$
C.$32 \text{ N}$
D.$2 \text{ N}$

Câu 3.Vật dao động điều hòa $x(t) = 17 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \dfrac{\pi}{2}$.

A.$0 \text{ cm}$
B.$1 \text{ cm}$
C.$34 \text{ cm}$
D.$2 \text{ cm}$

Câu 4.Vật khối lượng $m = 20$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.1$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.

A.$200 \text{ N}$
B.$20 \text{ N}$
C.$40 \text{ N}$
D.$10 \text{ N}$

Câu 5.Vật khối lượng $m = 12$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.2$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.

A.$36 \text{ N}$
B.$24 \text{ N}$
C.$48 \text{ N}$
D.$20 \text{ N}$

Câu 6.Tính động năng của vật khối lượng $m = 22$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 11$ m/s.

A.$132 \text{ J}$
B.$1331 \text{ J}$
C.$2662 \text{ J}$
D.$1326 \text{ J}$

Câu 7.Một vật khối lượng $m = 2$ kg ở độ cao $h = 3$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$70 \text{ J}$
B.$6 \text{ J}$
C.$5 \text{ J}$
D.$60 \text{ J}$

Câu 8.Một vật khối lượng $m = 2$ kg, nhiệt dung riêng $c = 2$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 13$ K.

A.$102 \text{ J}$
B.$4 \text{ J}$
C.$2 \text{ J}$
D.$52 \text{ J}$

Câu 9.Trong một quá trình, hệ nhận nhiệt lượng $Q = -40$ J và nhận công $A = -130$ J từ ngoại lực. Tính độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ.

A.$-160 \text{ J}$
B.$-170 \text{ J}$
C.$40 \text{ J}$
D.$170 \text{ J}$

Câu 10.Sóng cơ học có bước sóng $\lambda = 2$ m và tần số $f = 10$ Hz. Tính tốc độ truyền sóng.

A.$40 \text{ m/s}$
B.$10 \text{ m/s}$
C.$2 \text{ m/s}$
D.$20 \text{ m/s}$

Câu 11.Con lắc đơn có chiều dài $l = 1040.4$ m, $g = 10$ m/s². Tính chu kỳ dao động.

A.$\dfrac{101\pi}{5} \text{ s}$
B.$20\pi \text{ s}$
C.$\dfrac{99\pi}{5} \text{ s}$
D.$\dfrac{102\pi}{5} \text{ s}$

Câu 12.Một lực $F = 8$ N kéo vật đi quãng đường $s = 3$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 180^\circ$. Tính công của lực.

A.$-29 \text{ J}$
B.$11 \text{ J}$
C.$12 \text{ J}$
D.$-24 \text{ J}$

Câu 13.Vật dao động điều hòa $x(t) = 17 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \pi$.

A.$8 \text{ cm}$
B.$0 \text{ cm}$
C.$34 \text{ cm}$
D.$-17 \text{ cm}$

Câu 14.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 20 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 9 \text{ s}$.

A.$33 \text{ m/s}$
B.$37 \text{ m/s}$
C.$38 \text{ m/s}$
D.$2 \text{ m/s}$

Câu 15.Một vật khối lượng $m = 1$ kg chuyển động với gia tốc $a = 2$ m/s². Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.

A.$3 \text{ N}$
B.$4 \text{ N}$
C.$1 \text{ N}$
D.$2 \text{ N}$

Câu 16.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m với vận tốc đầu $v_0 = 8$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.

A.$8 \text{ s}$
B.$33 \text{ s}$
C.$392 \text{ s}$
D.$28 \text{ s}$

Câu 17.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 6$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 114$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$9 \text{ m/s}^2$
B.$684 \text{ m/s}^2$
C.$6 \text{ m/s}^2$
D.$19 \text{ m/s}^2$

Câu 18.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $1024$ N. Khi tăng khoảng cách lên $6$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$6144 \text{ N}$
B.$33 \text{ N}$
C.$1024 \text{ N}$
D.$28 \text{ N}$

Câu 19.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 100$ kg và độ cứng $k = 196$ N/m. Tính chu kỳ dao động $T$.

A.$\dfrac{9}{7} \pi \text{ s}$
B.$\dfrac{5}{4} \pi \text{ s}$
C.$\dfrac{11}{7} \pi \text{ s}$
D.$\dfrac{10}{7} \pi \text{ s}$

Câu 20.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 1280$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$160 \text{ m/s}$
B.$1280 \text{ m/s}$
C.$162 \text{ m/s}$
D.$161 \text{ m/s}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Con lắc lò xo $m = 19$ kg, $k = 1900$ N/m. Tính tần số góc $\omega$ (rad/s).

Câu 22.Thanh kim loại $L_0 = 10$ m, $\alpha = 20\times 10^{-6}$ K$^{-1}$. Đốt nóng $\Delta T = 25$ K. Tính $\Delta L$ (mm).

Câu 23.Động cơ Carnot lý tưởng làm việc giữa hai nguồn nhiệt $T_1 = 2655$ K và $T_2 = 590$ K. Tính hiệu suất $\eta$ (dạng phân số tối giản).

Câu 24.Vật rơi tự do từ độ cao $12$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).

Câu 25.Vật được ném xiên với $v_0 = 190$ m/s, góc ném $\alpha = 45^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).

Câu 26.Trong một quá trình, hệ có $\Delta U = -80$ J và nhận công $A = 100$ J. Tính nhiệt lượng $Q$ hệ nhận được.

Câu 27.Hệ ròng rọc Atwood lý tưởng: $m_1 = 27$ kg và $m_2 = 3$ kg nối qua dây vắt qua ròng rọc cố định, $g = 10$ m/s². Tính lực căng dây $T$ (N).

Câu 28.Con lắc đơn có chu kỳ $T = 36\pi$ s, $g = 10$ m/s². Tính chiều dài $l$ (m).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ