Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết1(3,6%)Thông hiểu17(60,7%)Vận dụng9(32,1%)Vận dụng cao1(3,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chuoi so·31·414,3%
Dao ham164·1139,3%
Gioi han ham so·33·621,4%
Tich phan·511725%
Tổng1179128100%
Tỉ lệ3,6%60,7%32,1%3,6%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Giải tích 1 - năm 2026MÔN: GIẢI TÍCH 1Đề gồm 28 câu hỏi.

Đề tổng hợp - Giải tích 1 - đề 013 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(18 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $f(x) = -x^2 + 2x + 7$. Tính $f'(-7)$ (giá trị đạo hàm tại $x = -7$).

A.$f'(-7) = 0$
B.$f'(-7) = -29$
C.$f'(-7) = 16$
D.$f'(-7) = -56$

Câu 2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = 2916 - x^2$ và trục $Ox$.

A.$209953$
B.$209954$
C.$419904$
D.$209952$

Câu 3.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} 7 \cdot (-\dfrac{1}{4})^n$.

A.$7$
B.$\dfrac{35}{4}$
C.$\dfrac{7}{5}$
D.$\dfrac{28}{5}$

Câu 4.Cho $f(x) = -8 e^{-6x}$. Tính $f'(0)$.

A.$-288$
B.$47$
C.$96$
D.$48$

Câu 5.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 6} \dfrac{-8x - 7}{-7x + 2}$.

A.$\dfrac{11}{8}$
B.$\dfrac{53}{40}$
C.$\dfrac{7}{5}$
D.$\dfrac{27}{20}$

Câu 6.Cho $f(x) = -121 \ln x$. Tính $f'(11)$.

A.$-121$
B.$-11$
C.$11$
D.$-1331$

Câu 7.Tính tích phân bất định $\int (-3x^2 - 2x - 6) \, dx$.

A.$-x^3 - x^2 + C$
B.$-x^3 - x^2 - 6 x + C$
C.$-3 x^3 - 2 x^2 - 6 x + C$
D.$-3 x^2 - 2 x + C$

Câu 8.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -7} (x^2 + 3x + 8)$.

A.$34$
B.$35$
C.$36$
D.$-28$

Câu 9.Tính tích phân $\int_0^{2} (-10x + 3) \, dx$.

A.$14$
B.$-28$
C.$-14$
D.$-20$

Câu 10.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -\infty} \dfrac{-7x^2 - 8}{7x^2 - 8x - 5}$.

A.$\dfrac{8}{5}$
B.$-1$
C.$1$
D.$0$

Câu 11.Tính tích phân $\int_0^{15} x e^x \, dx$.

A.$(15) e^{15} - 1$
B.$14 e^{15} - 1$
C.$(15) e^{15} + 1$
D.$14 e^{15} + 1$

Câu 12.Cho $g(x) = \ln(-2x + 5)$ (xác định tại $x = 2$). Tính $g'(2)$.

A.$2$
B.$-2$
C.$1$
D.$3$

Câu 13.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^5}{10^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{11}$
B.$\dfrac{1}{9}$
C.$10$
D.$\dfrac{1}{10}$

Câu 14.Cho $f(x) = \dfrac{-3x - 7}{4x + 5}$. Tính $f'(-2)$.

A.$\dfrac{5}{3}$
B.$\dfrac{14}{9}$
C.$\dfrac{13}{9}$
D.$\dfrac{4}{3}$

Câu 15.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 0} \dfrac{\sin(-3x)}{9x}$.

A.$-\dfrac{1}{3}$
B.$-3$
C.$1$
D.$\dfrac{1}{3}$

Câu 16.Cho $f(x) = -6\sin x + 8\cos x$. Tính $f'\left(2\pi\right)$.

A.$2$
B.$6$
C.$8$
D.$-6$

Câu 17.Cho $f(x) = x^4$. Dùng vi phân xấp xỉ tính giá trị gần đúng của $f(13 + 5/20) = (13 + 5/20)^4$.

A.$30756$
B.$30757$
C.$30753$
D.$30758$

Câu 18.Cho $f(x) = -2x^3 - 4x^2 + 4x - 7$. Tính $f''(-6)$.

A.$65$
B.$66$
C.$-64$
D.$64$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 26. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 19.Dùng vi phân xấp xỉ tính $\sqrt{540}$ (gần $\sqrt{324} = 18$).

Câu 20.Tính $\int_0^{6} (-2x + 8) \, dx$.

Câu 21.Tính $S = \sum_{n=0}^{\infty} -1 \cdot \left(-\dfrac{3}{5}\right)^n$.

Câu 22.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-9x^2 - 5x + 2}{-x^2 + 6x + 9}$.

Câu 23.Cho $f(x) = \sin(11x + \pi)$. Tính $f'(0)$.

Câu 24.Tính $L = \lim\limits_{x \to \infty} \left(1 + \dfrac{-11}{x}\right)^{11 x}$.

Câu 25.Tính $L = \lim\limits_{n \to \infty} \sqrt[n]{\dfrac{n^{1} \cdot 5^n}{6^n}}$.

Câu 26.Tính tích phân $\int_0^1 (3 x e^x + 9) \, dx$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề tổng hợp - Giải tích 1 - đề 013 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ