Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ma tran373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Ma trận - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Đại số tuyến tính chương Ma trận - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 & 7 \\ -9 & 5 & -2 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 3, cột 1 của $A^T$.

A.$5$
B.$6$
C.$7$
D.$2$

Câu 2.Cho $A = \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ 7 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A - B$.

A.$3$
B.$0$
C.$4$
D.$9$

Câu 3.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 9 & -7 & 6 \\ -1 & -8 & -9 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của $A^T$.

A.$4$
B.$-1$
C.$0$
D.$1$

Câu 4.Cho $A = \begin{pmatrix} -1 & 2 \\ 7 & -9 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -2 \\ -8 & -4 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của tích $AB$.

A.$2$
B.$0$
C.$-6$
D.$6$

Câu 5.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

A.$6$
B.$2$
C.$10$
D.$-6$

Câu 6.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 & -7 \\ -1 & -6 & 6 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A^T$.

A.$6$
B.$9$
C.$-6$
D.$-12$

Câu 7.Cho $A = \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -10 \\ -6 & 8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A - B$.

A.$10$
B.$8$
C.$6$
D.$-10$

Câu 8.Cho $A = \begin{pmatrix} -2 & 9 \\ 8 & -5 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 2 & 6 \\ 9 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 2 của tích $AB$.

A.$-63$
B.$-75$
C.$6$
D.$68$

Câu 9.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & 4 & -1 \\ 0 & -6 & 0 \\ 0 & 0 & 0 \end{pmatrix}$.

A.$3$
B.$2$
C.$1$
D.$0$

Câu 10.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} 6 & -1 \\ -5 & 1 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} 6 & 1 \\ 5 & 1 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ -5 & 6 \end{pmatrix}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Với $A = \begin{pmatrix} 6 & -1 & -8 \\ -9 & -5 & 9 \\ 6 & 2 & 1 \end{pmatrix}$, $k = -7$, giá trị của $(kA)_{12}$ bằng bao nhiêu?

Câu 12.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 \\ 3 & -8 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -7 & 8 \\ -6 & 2 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A + B$.

Câu 13.Với $A = \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ 7 & -7 \end{pmatrix}$, giá trị của $(AB)_{2,1}$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Đại số tuyến tính chương Ma trận - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ