Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu8(61,5%)Vận dụng2(15,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Khong gian vector382·13100%
Tổng382013100%
Tỉ lệ23,1%61,5%15,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Không gian vector - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Đại số tuyến tính chương Không gian vector - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $\vec u = (-8, -7, -7)$ và $\vec v = (2, -4, 0)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-24$
B.$12$
C.$-20$
D.$11$

Câu 2.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & -4 \\ 3 & 7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-6, -8)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(38, -73)$
B.$(38, -74)$
C.$(39, -74)$
D.$(-38, 74)$

Câu 3.Cho $\vec u = (-5, 9, -7)$ và $\vec v = (-1, -6, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-91$
B.$-92$
C.$3$
D.$5$

Câu 4.Cho $\vec u = (9, -7, 6)$ và $\vec v = (-1, -8, -9)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-7$
B.$-144$
C.$7$
D.$-6$

Câu 5.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & 3 \\ 8 & -8 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (6, -1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-2, 56)$
B.$(-3, 57)$
C.$(3, -56)$
D.$(-3, 56)$

Câu 6.Cho $\vec u = (-2, 9, 8)$ và $\vec v = (-5, 2, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$10$
B.$12$
C.$75$
D.$76$

Câu 7.Cho $\vec u = (1, -5, 3)$ và $\vec v = (-8, -7, 8)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$7$
B.$-51$
C.$6$
D.$51$

Câu 8.Cho $\vec u = (-2, 0, -6)$ và $\vec v = (3, 6, -5)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$-32$
B.$-24$
C.$-12$
D.$24$

Câu 9.Cho $\vec v = (-2, -5, 14)$. Tính $\|\vec v\|$.

A.$225$
B.$7$
C.$15$
D.$14$

Câu 10.Cho $\vec u = (-6, 7, 0)$, $\vec v = (-7, -8, -4)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-28, -24, 97)$
B.$(28, 24, -97)$
C.$(-28, 0, 48)$
D.$(42, -56, 0)$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$\vec u = (-8, -7, -7), \vec v = (2, -4, 0)$. Tính phần tử thứ $2$ của $\vec u \times \vec v$.

Câu 12.$A = \begin{pmatrix} -8 & -7 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}, \vec v = (-4, 0)$. Tính phần tử thứ $2$ của $A \vec v$.

Câu 13.Cho hai vector $\vec u = (-3, 4, -4)$, $\vec v = (-1, -4, 2)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Đại số tuyến tính chương Không gian vector - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ