[Đề 124] - Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất · 13 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 75$. Tính $E(X)$.
Câu 2.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 32$. Tính $D(X)$.
Câu 3.Tính $D(X)$ với $X$ tuân theo phân phối mũ, $\lambda = 81$.
Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối mũ với $\lambda = 43$. Tính $E(X)$.
Câu 5.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 75$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 6.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 40$, $\sigma = 4$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 36$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 7.Cho $X \sim U(15, 35)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.
Câu 8.Mẫu $n = 25$, $\bar x = 77$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 5$. Kiểm định $H_0: \mu = 74$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 24$).
Câu 9.Mẫu $n = 16$, $\bar x = 47$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 4$. Kiểm định $H_0: \mu = 44$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 15$).
Câu 10.Cho $X \sim B(6, \dfrac{2}{10})$. Tính $D(X)$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cho $X \sim B(13, \dfrac{98}{100})$. Tính $E(X)$.
Câu 12.Cỡ mẫu $n = 39$, dùng phân phối $t$-Student. Bậc tự do bằng:
Câu 13.$X \sim P(361)$. Tính độ lệch chuẩn $\sigma(X)$.