[Đề 121] - Đề Xác suất thống kê chương Phân phối xác suất · 13 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 28$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 19$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 2.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 70$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 73$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 35$, $\sigma = 10$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = -15$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 4.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối chuẩn với $\mu = 28$, $\sigma = 3$. Tính giá trị $z$ tương ứng với $x = 19$ (chuẩn hóa $z = (x - \mu)/\sigma$).
Câu 5.Cho $X \sim U(20, 26)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.
Câu 6.Tính $E(X)$ với $X$ tuân theo phân phối mũ, $\lambda = 19$.
Câu 7.Biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối Poisson với $E(X) = 32$. Tính phương sai $D(X)$.
Câu 8.Mẫu $n = 9$, $\bar x = 57$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 3$. Kiểm định $H_0: \mu = 56$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 8$).
Câu 9.Mẫu $n = 25$, $\bar x = 43$, độ lệch chuẩn mẫu $s = 5$. Kiểm định $H_0: \mu = 46$. Tính giá trị thống kê $t$ (df = $n - 1 = 24$).
Câu 10.Cho $X \sim B(30, \dfrac{3}{25})$. Tính $D(X)$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cho $X$ tuân theo phân phối mũ với tham số $\lambda = 2000$. Tính $E(X)$.
Câu 12.$X \sim N(38, 11^2)$. Tính $z$ ứng với $x = -28$.
Câu 13.$X \sim U(2, 8)$. Tính $D(X)$.