Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chuoi so373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
ĐỀ THI MẪUĐề Giải tích 1 chương Chuỗi số - năm 2026MÔN: GIẢI TÍCH 1Đề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề Giải tích 1 chương Chuỗi số · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} -8 \cdot (\dfrac{1}{2})^n$.

A.$-4$
B.$8$
C.$-16$
D.$-8$

Câu 2.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} -7 \cdot (-\dfrac{1}{3})^n$.

A.$-7$
B.$-\dfrac{21}{4}$
C.$-\dfrac{7}{4}$
D.$-\dfrac{28}{3}$

Câu 3.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} -8 \cdot (\dfrac{1}{2})^n$.

A.$-4$
B.$8$
C.$-16$
D.$-8$

Câu 4.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^1}{5^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{6}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$5$
D.$\dfrac{1}{5}$

Câu 5.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^3}{41^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$41$
B.$\dfrac{1}{41}$
C.$\dfrac{1}{40}$
D.$\dfrac{1}{42}$

Câu 6.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^3}{17^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{16}$
B.$17$
C.$\dfrac{1}{18}$
D.$\dfrac{1}{17}$

Câu 7.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^1}{38^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{39}$
B.$\dfrac{1}{38}$
C.$38$
D.$\dfrac{1}{37}$

Câu 8.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^5}{10^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{11}$
B.$\dfrac{1}{9}$
C.$10$
D.$\dfrac{1}{10}$

Câu 9.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^5}{17^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{17}$
B.$\dfrac{1}{18}$
C.$\dfrac{1}{16}$
D.$17$

Câu 10.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} -8 \cdot (\dfrac{1}{2})^n$.

A.$-4$
B.$8$
C.$-16$
D.$-8$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Tính $\sum_{n=0}^{\infty} 27 \cdot \left(\dfrac{1}{4}\right)^n$.

Câu 12.Cho $a_n = \dfrac{7 n^{2} + 2}{1 n^{4} + 9}$. Áp dụng tiêu chuẩn so sánh với chuỗi $\sum \dfrac{1}{n^p}$. Tìm số mũ $p$ (số nguyên).

Câu 13.Tính $L = \lim\limits_{n \to \infty} \sqrt[n]{\dfrac{n^{2} \cdot 7^n}{4^n}}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề Giải tích 1 chương Chuỗi số · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ