Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Chuoi so373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
ĐỀ THI MẪUĐề Giải tích 1 chương Chuỗi số - năm 2026MÔN: GIẢI TÍCH 1Đề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề Giải tích 1 chương Chuỗi số · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} 7 \cdot (-\dfrac{1}{4})^n$.

A.$7$
B.$\dfrac{35}{4}$
C.$\dfrac{7}{5}$
D.$\dfrac{28}{5}$

Câu 2.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} 2 \cdot (\dfrac{1}{3})^n$.

A.$-1$
B.$3$
C.$2$
D.$\dfrac{4}{3}$

Câu 3.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} -2 \cdot (\dfrac{1}{3})^n$.

A.$-\dfrac{4}{3}$
B.$-2$
C.$1$
D.$-3$

Câu 4.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^1}{5^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{6}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$5$
D.$\dfrac{1}{5}$

Câu 5.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^2}{22^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$22$
B.$\dfrac{1}{22}$
C.$\dfrac{1}{23}$
D.$\dfrac{1}{21}$

Câu 6.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^5}{10^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{11}$
B.$\dfrac{1}{9}$
C.$10$
D.$\dfrac{1}{10}$

Câu 7.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^1}{38^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{39}$
B.$\dfrac{1}{38}$
C.$38$
D.$\dfrac{1}{37}$

Câu 8.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^3}{17^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{16}$
B.$17$
C.$\dfrac{1}{18}$
D.$\dfrac{1}{17}$

Câu 9.Xét chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \dfrac{n^5}{10^n}$. Tính giới hạn $L = \lim_{n \to \infty} |a_{n+1}/a_n|$ trong dấu hiệu D'Alembert.

A.$\dfrac{1}{11}$
B.$\dfrac{1}{9}$
C.$10$
D.$\dfrac{1}{10}$

Câu 10.Tính tổng chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} -2 \cdot (\dfrac{1}{3})^n$.

A.$-\dfrac{4}{3}$
B.$-2$
C.$1$
D.$-3$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $a_n = \dfrac{5}{1 n^{4} + 3}$. Áp dụng tiêu chuẩn so sánh với chuỗi $\sum \dfrac{1}{n^p}$. Tìm số mũ $p$ (số nguyên).

Câu 12.Tính $S = \sum_{n=0}^{\infty} -7 \cdot \left(-\dfrac{2}{3}\right)^n$.

Câu 13.Tính $L = \lim\limits_{n \to \infty} \sqrt[n]{\dfrac{n^{2} \cdot 4^n}{3^n}}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề Giải tích 1 chương Chuỗi số · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ