Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu8(61,5%)Vận dụng2(15,4%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Khong gian vector382·13100%
Tổng382013100%
Tỉ lệ23,1%61,5%15,4%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 117
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Không gian vector - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 117] - Đề Đại số tuyến tính chương Không gian vector · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & 3 \\ 8 & -8 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (6, -1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-2, 56)$
B.$(-3, 57)$
C.$(3, -56)$
D.$(-3, 56)$

Câu 2.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -7 & -6 \\ -6 & 3 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-3, 1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(16, 21)$
B.$(15, 21)$
C.$(-15, -21)$
D.$(15, 22)$

Câu 3.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -4 & -6 \\ 0 & -5 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (7, 6)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-64, -30)$
B.$(-63, -30)$
C.$(-64, -29)$
D.$(64, 30)$

Câu 4.Tính chuẩn Euclid của vector $\vec v = (10, 15, 30)$.

A.$36$
B.$34$
C.$35$
D.$612$

Câu 5.Cho $\vec u = (-2, 9, 8)$ và $\vec v = (-5, 2, 6)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính tích vô hướng $\vec u \cdot \vec v$.

A.$10$
B.$12$
C.$75$
D.$76$

Câu 6.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -1 & -4 \\ 3 & 7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-6, -8)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(38, -73)$
B.$(38, -74)$
C.$(39, -74)$
D.$(-38, 74)$

Câu 7.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & 3 \\ 8 & -8 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (6, -1)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(-2, 56)$
B.$(-3, 57)$
C.$(3, -56)$
D.$(-3, 56)$

Câu 8.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -6 & 7 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-8, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(20, 28)$
B.$(21, 28)$
C.$(20, 29)$
D.$(-20, -28)$

Câu 9.Cho phép biến đổi $T(\vec v) = A \vec v$ với $A = \begin{pmatrix} -6 & 7 \\ 0 & -7 \end{pmatrix}$ và $\vec v = (-8, -4)$. Tính $T(\vec v)$.

A.$(20, 28)$
B.$(21, 28)$
C.$(20, 29)$
D.$(-20, -28)$

Câu 10.Cho $\vec u = (-4, -6, 0)$, $\vec v = (-5, 7, 6)$. Tính tích có hướng $\vec u \times \vec v$.

A.$(-36, 24, -58)$
B.$(36, -24, 58)$
C.$(-36, 0, -28)$
D.$(20, -42, 0)$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $\vec u = (-6, 8, -8)$, $\vec v = (-2, -7, 5)$. Tính $\vec u \cdot \vec v$.

Câu 12.$A = \begin{pmatrix} 1 & -5 \\ 3 & -8 \end{pmatrix}, \vec v = (-7, 8)$. Tính phần tử thứ $1$ của $A \vec v$.

Câu 13.Cho hai vector $\vec u = (0, -3, 1)$, $\vec v = (5, -5, -4)$ trong $\mathbb{R}^3$. Tính $\cos \theta$ với $\theta$ là góc giữa $\vec u$ và $\vec v$ (giữ dạng phân số chứa căn rút gọn).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 117] - Đề Đại số tuyến tính chương Không gian vector · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ