[Đề 116] - Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả · 13 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 2.Cho mẫu số liệu: $7, 16, 18, 18, 16$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 3.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 4.Cho mẫu: $14, 15, 20, 25, 26$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Câu 5.Mẫu kích thước $n = 121$ có trung bình $\bar x = 67$. Kiểm định $H_0: \mu = 62$ với $\sigma = 11$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 6.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 7.Trung bình $\mu = 20$ và độ lệch chuẩn $\sigma = 1$. Hệ số biến động $CV$ là?
Câu 8.Cho $\sigma_X = 3$, $\sigma_Y = 3$, $\text{Cov}(X, Y) = 3$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 9.Cho $\sigma_X = 3$, $\sigma_Y = 2$, $\text{Cov}(X, Y) = -2$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 10.Quan sát: $O_1 = 30$, $O_2 = 0$. Kỳ vọng: $E_1 = 10$, $E_2 = 200$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.$\sigma_X = 3, \sigma_Y = 2, \text{Cov} = 0$. Tính $\rho$.
Câu 12.Mẫu kích thước 10: $20, 9, 24, 12, 26, 23, 27, 24, 21, 30$. Tính $\bar{x}$.
Câu 13.Mẫu: $11, 15, 16, 17, 21$. Tính $s^2$ (phương sai mẫu hiệu chỉnh — chia cho $n-1=4$).