[Đề 115] - Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả · 13 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tính $CV$ ($\%$) của mẫu có $\mu = 75, \sigma = 18$.
Câu 2.Trung bình $\mu = 20$ và độ lệch chuẩn $\sigma = 1$. Hệ số biến động $CV$ là?
Câu 3.Tính $CV$ ($\%$) của mẫu có $\mu = 50, \sigma = 2$.
Câu 4.Quan sát: $O_1 = 110$, $O_2 = 20$. Kỳ vọng: $E_1 = 100$, $E_2 = 25$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Câu 5.Cho mẫu: $33, 39, 44, 49, 55$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Câu 6.Mẫu có $\mu = 1000$, $\sigma = 50$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 7.Cho mẫu số liệu: $18, 4, 12, 19, 2$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 8.Mẫu kích thước $n = 16$ có trung bình $\bar x = 44$. Kiểm định $H_0: \mu = 47$ với $\sigma = 4$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 9.Cho $\sigma_X = 3$, $\sigma_Y = 4$, $\text{Cov}(X, Y) = -9$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 10.Mẫu kích thước $n = 49$ có trung bình $\bar x = 42$. Kiểm định $H_0: \mu = 43$ với $\sigma = 7$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Mẫu kích thước 10: $5, 19, 28, 26, 25, 3, 9, 4, 16, 25$. Tính $\bar{x}$.
Câu 12.$\mu = 20, \sigma = 1$. Tính $CV (\%)$.
Câu 13.$\sigma_X = 3, \sigma_Y = 3, \text{Cov} = 1$. Tính $\rho$.