[Đề 112] - Đề Xác suất thống kê chương Thống kê mô tả
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho mẫu số liệu: $5, 19, 3, 9, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 2.Cho mẫu số liệu: $9, 15, 4, 7, 10$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 3.Cho mẫu số liệu: $15, 8, 2, 6, 4$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 4.Mẫu có $\mu = 75$, $\sigma = 7$. Tính hệ số biến động $CV$ (đơn vị $\%$).
Câu 5.Cho mẫu số liệu: $7, 16, 18, 18, 16$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 6.Cho $\sigma_X = 4$, $\sigma_Y = 3$, $\text{Cov}(X, Y) = 1$. Tính hệ số tương quan $\rho_{XY}$.
Câu 7.Mẫu kích thước $n = 16$ có trung bình $\bar x = 44$. Kiểm định $H_0: \mu = 47$ với $\sigma = 4$ đã biết. Tính giá trị thống kê $Z$.
Câu 8.Cho mẫu số liệu: $18, 4, 12, 19, 2$. Tính trung bình mẫu $\bar{x}$.
Câu 9.Cho mẫu: $14, 17, 20, 23, 26$. Tính phương sai mẫu hiệu chỉnh $s^2$ (chia cho $n-1$).
Câu 10.Quan sát: $O_1 = 10$, $O_2 = -10$. Kỳ vọng: $E_1 = 5$, $E_2 = 5$. Tính giá trị thống kê $\chi^2$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Mẫu: $18, 20, 24, 28, 30$. Tính $s^2$ (phương sai mẫu hiệu chỉnh — chia cho $n-1=4$).
Câu 12.Mẫu kích thước 10: $8, 10, 4, 24, 13, 16, 5, 3, 3, 1$. Tính $\bar{x}$.
Câu 13.$n = 121$, $\bar x = 84$, $\mu_0 = 87$, $\sigma = 11$. Tính $Z = (\bar x - \mu_0)\sqrt n / \sigma$.