Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cong nang luong142·725%
Dao dong song113·517,9%
Dong hoc·42·621,4%
Dong luc hoc322·725%
Nhiet dong luc hoc·21·310,7%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Vật dao động điều hòa $x(t) = 41 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \pi$.

A.$0 \text{ cm}$
B.$-41 \text{ cm}$
C.$-46 \text{ cm}$
D.$41 \text{ cm}$

Câu 2.Một máy thực hiện công $A = 1449$ J trong thời gian $t = 9$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$161 \text{ W}$
B.$1440 \text{ W}$
C.$162 \text{ W}$
D.$160 \text{ W}$

Câu 3.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $1024$ N. Khi tăng khoảng cách lên $6$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$6144 \text{ N}$
B.$33 \text{ N}$
C.$1024 \text{ N}$
D.$28 \text{ N}$

Câu 4.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $8$ N. Khi tăng khoảng cách lên $2$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$1 \text{ N}$
B.$3 \text{ N}$
C.$32 \text{ N}$
D.$2 \text{ N}$

Câu 5.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $64$ N. Khi tăng khoảng cách lên $6$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$1 \text{ N}$
B.$384 \text{ N}$
C.$2 \text{ N}$
D.$64 \text{ N}$

Câu 6.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 21$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 189$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$3969 \text{ m/s}^2$
B.$9 \text{ m/s}^2$
C.$7 \text{ m/s}^2$
D.$4 \text{ m/s}^2$

Câu 7.Một lực $F = 8$ N kéo vật đi quãng đường $s = 3$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 180^\circ$. Tính công của lực.

A.$-29 \text{ J}$
B.$11 \text{ J}$
C.$12 \text{ J}$
D.$-24 \text{ J}$

Câu 8.Tính động năng của vật khối lượng $m = 4$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 7$ m/s.

A.$103 \text{ J}$
B.$14 \text{ J}$
C.$196 \text{ J}$
D.$98 \text{ J}$

Câu 9.Một vật khối lượng $m = 6$ kg chuyển động với gia tốc $a = 3$ m/s². Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.

A.$3 \text{ N}$
B.$18 \text{ N}$
C.$36 \text{ N}$
D.$6 \text{ N}$

Câu 10.Một vật khối lượng $m = 2$ kg, nhiệt dung riêng $c = 4$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 16$ K.

A.$64 \text{ J}$
B.$128 \text{ J}$
C.$129 \text{ J}$
D.$32 \text{ J}$

Câu 11.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 12 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 3 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 8 \text{ s}$.

A.$288 \text{ m/s}$
B.$96 \text{ m/s}$
C.$35 \text{ m/s}$
D.$36 \text{ m/s}$

Câu 12.Vật khối lượng $m = 12$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.2$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.

A.$36 \text{ N}$
B.$24 \text{ N}$
C.$48 \text{ N}$
D.$20 \text{ N}$

Câu 13.Sóng cơ học có bước sóng $\lambda = 5$ m và tần số $f = 27$ Hz. Tính tốc độ truyền sóng.

A.$130 \text{ m/s}$
B.$67 \text{ m/s}$
C.$32 \text{ m/s}$
D.$135 \text{ m/s}$

Câu 14.Trong một quá trình, hệ nhận nhiệt lượng $Q = -80$ J và nhận công $A = -50$ J từ ngoại lực. Tính độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ.

A.$-120 \text{ J}$
B.$130 \text{ J}$
C.$-30 \text{ J}$
D.$-130 \text{ J}$

Câu 15.Một vật khối lượng $m = 2$ kg ở độ cao $h = 3$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$70 \text{ J}$
B.$6 \text{ J}$
C.$5 \text{ J}$
D.$60 \text{ J}$

Câu 16.Con lắc đơn có chiều dài $l = 32.4$ m, $g = 10$ m/s². Tính chu kỳ dao động.

A.$\dfrac{16\pi}{5} \text{ s}$
B.$\dfrac{17\pi}{5} \text{ s}$
C.$3\pi \text{ s}$
D.$\dfrac{18\pi}{5} \text{ s}$

Câu 17.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 1280$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$160 \text{ m/s}$
B.$1280 \text{ m/s}$
C.$162 \text{ m/s}$
D.$161 \text{ m/s}$

Câu 18.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 36$ kg và độ cứng $k = 9$ N/m. Tính chu kỳ dao động $T$.

A.$5 \pi \text{ s}$
B.$4 \pi \text{ s}$
C.$2 \pi \text{ s}$
D.$3 \pi \text{ s}$

Câu 19.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 125$ m với vận tốc đầu $v_0 = 9$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.

A.$6 \text{ s}$
B.$3 \text{ s}$
C.$5 \text{ s}$
D.$4 \text{ s}$

Câu 20.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $96$ N. Khi tăng khoảng cách lên $3$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$96 \text{ N}$
B.$10 \text{ N}$
C.$288 \text{ N}$
D.$32 \text{ N}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Một vật quay đều thực hiện $55$ vòng trong $11$ giây. Tính tần số (Hz).

Câu 22.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 1620$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).

Câu 23.Vật $m = 40$ kg chuyển động với $v = 18$ m/s. Tính động năng (đơn vị: J).

Câu 24.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 7$ m/s và gia tốc $a = 6$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 2$ s.

Câu 25.Vật rơi tự do từ độ cao $192$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).

Câu 26.Trong một quá trình, hệ có $\Delta U = -140$ J và nhận công $A = 90$ J. Tính nhiệt lượng $Q$ hệ nhận được.

Câu 27.Hệ ròng rọc Atwood lý tưởng: $m_1 = 27$ kg và $m_2 = 3$ kg nối qua dây vắt qua ròng rọc cố định, $g = 10$ m/s². Tính lực căng dây $T$ (N).

Câu 28.Con lắc đơn có chu kỳ $T = 160\pi$ s, $g = 10$ m/s². Tính chiều dài $l$ (m).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ