Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cong nang luong143·828,6%
Dao dong song·23·517,9%
Dong hoc131·517,9%
Dong luc hoc222·621,4%
Nhiet dong luc hoc121·414,3%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 113
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 113] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Vật khối lượng $m = 20$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.1$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.

A.$200 \text{ N}$
B.$20 \text{ N}$
C.$40 \text{ N}$
D.$10 \text{ N}$

Câu 2.Một vật khối lượng $m = 1$ kg, nhiệt dung riêng $c = 2$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 7$ K.

A.$4 \text{ J}$
B.$64 \text{ J}$
C.$14 \text{ J}$
D.$2 \text{ J}$

Câu 3.Một vật khối lượng $m = 8$ kg ở độ cao $h = 19$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$1520 \text{ J}$
B.$37 \text{ J}$
C.$1510 \text{ J}$
D.$3040 \text{ J}$

Câu 4.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 9 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 5 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 3 \text{ s}$.

A.$15 \text{ m/s}$
B.$24 \text{ m/s}$
C.$135 \text{ m/s}$
D.$17 \text{ m/s}$

Câu 5.Vật khối lượng $m = 3$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.1$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.

A.$4 \text{ N}$
B.$6 \text{ N}$
C.$10 \text{ N}$
D.$3 \text{ N}$

Câu 6.Tính động năng của vật khối lượng $m = 16$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 21$ m/s.

A.$457 \text{ J}$
B.$3523 \text{ J}$
C.$168 \text{ J}$
D.$3528 \text{ J}$

Câu 7.Trong một quá trình, hệ nhận nhiệt lượng $Q = -40$ J và nhận công $A = -130$ J từ ngoại lực. Tính độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ.

A.$-160 \text{ J}$
B.$-170 \text{ J}$
C.$40 \text{ J}$
D.$170 \text{ J}$

Câu 8.Một máy thực hiện công $A = 576$ J trong thời gian $t = 12$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$576 \text{ W}$
B.$48 \text{ W}$
C.$96 \text{ W}$
D.$68 \text{ W}$

Câu 9.Một vật khối lượng $m = 5$ kg ở độ cao $h = 19$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$34 \text{ J}$
B.$1900 \text{ J}$
C.$960 \text{ J}$
D.$950 \text{ J}$

Câu 10.Vật dao động điều hòa $x(t) = 17 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \pi$.

A.$8 \text{ cm}$
B.$0 \text{ cm}$
C.$34 \text{ cm}$
D.$-17 \text{ cm}$

Câu 11.Sóng cơ học có bước sóng $\lambda = 2$ m và tần số $f = 10$ Hz. Tính tốc độ truyền sóng.

A.$40 \text{ m/s}$
B.$10 \text{ m/s}$
C.$2 \text{ m/s}$
D.$20 \text{ m/s}$

Câu 12.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 320$ m với vận tốc đầu $v_0 = 24$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.

A.$312 \text{ s}$
B.$320 \text{ s}$
C.$32 \text{ s}$
D.$8 \text{ s}$

Câu 13.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 9$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 171$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$19 \text{ m/s}^2$
B.$9 \text{ m/s}^2$
C.$171 \text{ m/s}^2$
D.$1539 \text{ m/s}^2$

Câu 14.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 20 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 9 \text{ s}$.

A.$33 \text{ m/s}$
B.$37 \text{ m/s}$
C.$38 \text{ m/s}$
D.$2 \text{ m/s}$

Câu 15.Một vật khối lượng $m = 4$ kg chuyển động với gia tốc $a = 10$ m/s². Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.

A.$40 \text{ N}$
B.$39 \text{ N}$
C.$8 \text{ N}$
D.$100 \text{ N}$

Câu 16.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 192$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$384 \text{ m/s}$
B.$64 \text{ m/s}$
C.$62 \text{ m/s}$
D.$192 \text{ m/s}$

Câu 17.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 100$ kg và độ cứng $k = 196$ N/m. Tính chu kỳ dao động $T$.

A.$\dfrac{9}{7} \pi \text{ s}$
B.$\dfrac{5}{4} \pi \text{ s}$
C.$\dfrac{11}{7} \pi \text{ s}$
D.$\dfrac{10}{7} \pi \text{ s}$

Câu 18.Con lắc đơn có chiều dài $l = 1232.1$ m, $g = 10$ m/s². Tính chu kỳ dao động.

A.$\dfrac{108\pi}{5} \text{ s}$
B.$\dfrac{109\pi}{5} \text{ s}$
C.$22\pi \text{ s}$
D.$\dfrac{111\pi}{5} \text{ s}$

Câu 19.Một lực $F = 12$ N kéo vật đi quãng đường $s = 8$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 0^\circ$. Tính công của lực.

A.$-96 \text{ J}$
B.$96 \text{ J}$
C.$97 \text{ J}$
D.$101 \text{ J}$

Câu 20.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $64$ N. Khi tăng khoảng cách lên $4$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$2 \text{ N}$
B.$64 \text{ N}$
C.$256 \text{ N}$
D.$4 \text{ N}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Lực $F = 171$ N tác dụng vào vật khối lượng $m = 9$ kg. Tính gia tốc của vật (đơn vị: m/s²).

Câu 22.Lực kéo không đổi $F = 78$ N song song vận tốc $v = 4$ m/s. Tính công suất tức thời (W).

Câu 23.$m = 2$ kg, $c = 10$ J/(kg·K), $\Delta T = 21$ K. Tính $Q$ (J).

Câu 24.Vật được ném xiên với $v_0 = 190$ m/s, góc ném $\alpha = 45^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).

Câu 25.Trong một quá trình, hệ có $\Delta U = -180$ J và nhận công $A = -160$ J. Tính nhiệt lượng $Q$ hệ nhận được.

Câu 26.Hệ ròng rọc Atwood lý tưởng: $m_1 = 24$ kg và $m_2 = 12$ kg nối qua dây vắt qua ròng rọc cố định, $g = 10$ m/s². Tính lực căng dây $T$ (N).

Câu 27.Con lắc đơn có chu kỳ $T = 36\pi$ s, $g = 10$ m/s². Tính chiều dài $l$ (m).

Câu 28.Vật rơi tự do từ độ cao $12$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 113] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ