Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

28câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(17,9%)Thông hiểu13(46,4%)Vận dụng10(35,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cong nang luong333·932,1%
Dao dong song213·621,4%
Dong hoc·22·414,3%
Dong luc hoc·41·517,9%
Nhiet dong luc hoc·31·414,3%
Tổng51310028100%
Tỉ lệ17,9%46,4%35,7%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 115
ĐỀ THI MẪUĐề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 28 câu hỏi.

[Đề 115] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 · 28 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một vật khối lượng $m = 5$ kg ở độ cao $h = 19$ m so với mặt đất. Lấy $g = 10$ m/s². Tính thế năng trọng trường của vật (so với mặt đất).

A.$34 \text{ J}$
B.$1900 \text{ J}$
C.$960 \text{ J}$
D.$950 \text{ J}$

Câu 2.Vật dao động điều hòa $x(t) = 10 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = 0$.

A.$8 \text{ cm}$
B.$0 \text{ cm}$
C.$10 \text{ cm}$
D.$5 \text{ cm}$

Câu 3.Sóng cơ học có bước sóng $\lambda = 2$ m và tần số $f = 36$ Hz. Tính tốc độ truyền sóng.

A.$2 \text{ m/s}$
B.$36 \text{ m/s}$
C.$72 \text{ m/s}$
D.$67 \text{ m/s}$

Câu 4.Một máy thực hiện công $A = 930$ J trong thời gian $t = 6$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$930 \text{ W}$
B.$165 \text{ W}$
C.$160 \text{ W}$
D.$155 \text{ W}$

Câu 5.Một máy thực hiện công $A = 930$ J trong thời gian $t = 6$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$930 \text{ W}$
B.$165 \text{ W}$
C.$160 \text{ W}$
D.$155 \text{ W}$

Câu 6.Sóng cơ học có bước sóng $\lambda = 4$ m và tần số $f = 42$ Hz. Tính tốc độ truyền sóng.

A.$168 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$167 \text{ m/s}$
D.$163 \text{ m/s}$

Câu 7.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 9$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 90$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$9 \text{ m/s}^2$
B.$5 \text{ m/s}^2$
C.$8 \text{ m/s}^2$
D.$10 \text{ m/s}^2$

Câu 8.Một máy thực hiện công $A = 783$ J trong thời gian $t = 9$ s. Tính công suất trung bình của máy.

A.$774 \text{ W}$
B.$97 \text{ W}$
C.$67 \text{ W}$
D.$87 \text{ W}$

Câu 9.Hai vật cách nhau khoảng cách $r$ thì lực hấp dẫn giữa chúng là $360$ N. Khi tăng khoảng cách lên $4$ lần (giữ nguyên khối lượng), lực hấp dẫn mới bằng:

A.$1440 \text{ N}$
B.$22 \text{ N}$
C.$360 \text{ N}$
D.$5760 \text{ N}$

Câu 10.Tính động năng của vật khối lượng $m = 10$ kg đang chuyển động với vận tốc $v = 38$ m/s.

A.$14440 \text{ J}$
B.$1454 \text{ J}$
C.$228 \text{ J}$
D.$7220 \text{ J}$

Câu 11.Một vật khối lượng $m = 3$ kg chuyển động với gia tốc $a = 10$ m/s². Tính độ lớn lực tác dụng vào vật.

A.$33 \text{ N}$
B.$35 \text{ N}$
C.$32 \text{ N}$
D.$30 \text{ N}$

Câu 12.Một vật khối lượng $m = 5$ kg, nhiệt dung riêng $c = 2$ J/(kg·K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để vật tăng nhiệt độ $\Delta T = 20$ K.

A.$100 \text{ J}$
B.$40 \text{ J}$
C.$200 \text{ J}$
D.$199 \text{ J}$

Câu 13.Vật khối lượng $m = 9$ kg trượt trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt $\mu = 0.5$. Lấy $g = 10$ m/s². Tính độ lớn lực ma sát tác dụng lên vật.

A.$45 \text{ N}$
B.$46 \text{ N}$
C.$50 \text{ N}$
D.$67 \text{ N}$

Câu 14.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 6 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 6 \text{ s}$.

A.$12 \text{ m/s}$
B.$72 \text{ m/s}$
C.$36 \text{ m/s}$
D.$18 \text{ m/s}$

Câu 15.Trong một quá trình, hệ nhận nhiệt lượng $Q = 110$ J và nhận công $A = -70$ J từ ngoại lực. Tính độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ.

A.$-30 \text{ J}$
B.$40 \text{ J}$
C.$50 \text{ J}$
D.$110 \text{ J}$

Câu 16.Một con lắc lò xo có khối lượng $m = 1$ kg và độ cứng $k = 4$ N/m. Tính chu kỳ dao động $T$.

A.$\dfrac{1}{2} \pi \text{ s}$
B.$\dfrac{1}{4} \pi \text{ s}$
C.$2 \pi \text{ s}$
D.$1 \pi \text{ s}$

Câu 17.Một lực $F = 6$ N kéo vật đi quãng đường $s = 6$ m theo phương hợp với phương chuyển động góc $\alpha = 0^\circ$. Tính công của lực.

A.$41 \text{ J}$
B.$35 \text{ J}$
C.$36 \text{ J}$
D.$37 \text{ J}$

Câu 18.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 192$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).

A.$62 \text{ m/s}$
B.$192 \text{ m/s}$
C.$384 \text{ m/s}$
D.$64 \text{ m/s}$

Câu 19.Con lắc đơn có chiều dài $l = 1040.4$ m, $g = 10$ m/s². Tính chu kỳ dao động.

A.$\dfrac{101\pi}{5} \text{ s}$
B.$20\pi \text{ s}$
C.$\dfrac{99\pi}{5} \text{ s}$
D.$\dfrac{102\pi}{5} \text{ s}$

Câu 20.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 605$ m với vận tốc đầu $v_0 = 14$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.

A.$6 \text{ s}$
B.$11 \text{ s}$
C.$9 \text{ s}$
D.$10 \text{ s}$

Phần III. Tự luận(8 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 21.Vật $m = 12$ kg, $\mu = 0.2$, $g = 10$ m/s² (mặt ngang). Tính $F_{ms}$ (N).

Câu 22.Thanh kim loại $L_0 = 10$ m, $\alpha = 24\times 10^{-6}$ K$^{-1}$. Đốt nóng $\Delta T = 75$ K. Tính $\Delta L$ (mm).

Câu 23.Lực $F = 4$ N tác dụng cùng phương chuyển động trên quãng đường $s = 3$ m. Tính công thực hiện.

Câu 24.Vật ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m, $v_0 = 8$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).

Câu 25.Vật rơi tự do từ độ cao $352$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).

Câu 26.Con lắc đơn có chu kỳ $T = 222\pi$ s, $g = 10$ m/s². Tính chiều dài $l$ (m).

Câu 27.Trong một quá trình, hệ có $\Delta U = 90$ J và nhận công $A = -160$ J. Tính nhiệt lượng $Q$ hệ nhận được.

Câu 28.Hệ ròng rọc Atwood lý tưởng: $m_1 = 3$ kg và $m_2 = 1$ kg nối qua dây vắt qua ròng rọc cố định, $g = 10$ m/s². Tính lực căng dây $T$ (N).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 115] - Đề tổng hợp - Vật lý đại cương 1 · 28 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ