Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong hoc373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 1 chương Động học chất điểm - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1Đề gồm 13 câu hỏi.

Đề Vật lý đại cương 1 chương Động học chất điểm - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 9 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 3 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 7 \text{ s}$.

A.$35 \text{ m/s}$
B.$30 \text{ m/s}$
C.$29 \text{ m/s}$
D.$19 \text{ m/s}$

Câu 2.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 20 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 9 \text{ s}$.

A.$33 \text{ m/s}$
B.$37 \text{ m/s}$
C.$38 \text{ m/s}$
D.$2 \text{ m/s}$

Câu 3.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 9 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 5 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 3 \text{ s}$.

A.$15 \text{ m/s}$
B.$24 \text{ m/s}$
C.$135 \text{ m/s}$
D.$17 \text{ m/s}$

Câu 4.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 6 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 6 \text{ s}$.

A.$12 \text{ m/s}$
B.$72 \text{ m/s}$
C.$36 \text{ m/s}$
D.$18 \text{ m/s}$

Câu 5.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 12$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 60$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$3 \text{ m/s}^2$
B.$5 \text{ m/s}^2$
C.$4 \text{ m/s}^2$
D.$6 \text{ m/s}^2$

Câu 6.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 9$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 171$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$19 \text{ m/s}^2$
B.$9 \text{ m/s}^2$
C.$171 \text{ m/s}^2$
D.$1539 \text{ m/s}^2$

Câu 7.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 21$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 189$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$3969 \text{ m/s}^2$
B.$9 \text{ m/s}^2$
C.$7 \text{ m/s}^2$
D.$4 \text{ m/s}^2$

Câu 8.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 2000$ m với vận tốc đầu $v_0 = 21$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.

A.$200 \text{ s}$
B.$20 \text{ s}$
C.$2000 \text{ s}$
D.$15 \text{ s}$

Câu 9.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 9$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 90$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.

A.$9 \text{ m/s}^2$
B.$5 \text{ m/s}^2$
C.$8 \text{ m/s}^2$
D.$10 \text{ m/s}^2$

Câu 10.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 125$ m với vận tốc đầu $v_0 = 9$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.

A.$6 \text{ s}$
B.$3 \text{ s}$
C.$5 \text{ s}$
D.$4 \text{ s}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 4805$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).

Câu 12.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 4$ m/s và gia tốc $a = 2$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 4$ s.

Câu 13.Vật ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m, $v_0 = 8$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Vật lý đại cương 1 chương Động học chất điểm - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ