Đề Vật lý đại cương 1 chương Động học chất điểm - đề 008 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 12 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 3 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 8 \text{ s}$.
Câu 2.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 6 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 6 \text{ s}$.
Câu 3.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 9 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 3 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 7 \text{ s}$.
Câu 4.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 6 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 6 \text{ s}$.
Câu 5.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 320$ m với vận tốc đầu $v_0 = 24$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 6.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 29$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 58$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.
Câu 7.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 10 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 6 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 10 \text{ s}$.
Câu 8.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m với vận tốc đầu $v_0 = 8$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 9.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 125$ m với vận tốc đầu $v_0 = 9$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 10.Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính $r = 6$ m, có vận tốc thỏa $v^2 = 114$ m²/s². Tính gia tốc hướng tâm của chất điểm.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 61605$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 12.Một vật quay đều thực hiện $44$ vòng trong $4$ giây. Tính tần số (Hz).
Câu 13.Vật ném ngang từ độ cao $h = 125$ m, $v_0 = 9$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).