Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ode cap 2·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
ĐỀ THI MẪUĐề Phương trình vi phân chương Phương trình vi phân cấp 2 - năm 2026MÔN: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂNĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Phương trình vi phân chương Phương trình vi phân cấp 2 - đề 012 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1849 y = 0$.

A.$y = A \cos(42 x) + B \sin(42 x)$
B.$y = A \cos(43 x) + B \sin(43 x)$
C.$y = A \cos(1849 x) + B \sin(1849 x)$
D.$y = A \cos(44 x) + B \sin(44 x)$

Câu 2.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 12544 y = 0$.

A.$y = A \cos(113 x) + B \sin(113 x)$
B.$y = A \cos(111 x) + B \sin(111 x)$
C.$y = A \cos(12544 x) + B \sin(12544 x)$
D.$y = A \cos(112 x) + B \sin(112 x)$

Câu 3.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 10609 y = 0$.

A.$y = A \cos(10609 x) + B \sin(10609 x)$
B.$y = A \cos(102 x) + B \sin(102 x)$
C.$y = A \cos(104 x) + B \sin(104 x)$
D.$y = A \cos(103 x) + B \sin(103 x)$

Câu 4.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 1024 y = 0$.

A.$y = A \cos(32 x) + B \sin(32 x)$
B.$y = A \cos(31 x) + B \sin(31 x)$
C.$y = A \cos(1024 x) + B \sin(1024 x)$
D.$y = A \cos(33 x) + B \sin(33 x)$

Câu 5.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 8y' + 15y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-4x} + C_2 e^{-3x}$
B.$y = C_1 e^{5x} + C_2 e^{-3x}$
C.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{3x}$
D.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{-3x}$

Câu 6.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + y' - 56y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-8x} + C_2 e^{-7x}$
B.$y = C_1 e^{-7x} + C_2 e^{7x}$
C.$y = C_1 e^{8x} + C_2 e^{7x}$
D.$y = C_1 e^{-8x} + C_2 e^{7x}$

Câu 7.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 21y' + 110y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-11x} + C_2 e^{10x}$
B.$y = C_1 e^{-11x} + C_2 e^{-9x}$
C.$y = C_1 e^{11x} + C_2 e^{-10x}$
D.$y = C_1 e^{-11x} + C_2 e^{-10x}$

Câu 8.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 2y' - 35y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{7x}$
B.$y = C_1 e^{-5x} + C_2 e^{-7x}$
C.$y = C_1 e^{-4x} + C_2 e^{7x}$
D.$y = C_1 e^{5x} + C_2 e^{7x}$

Câu 9.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' - 4y' - 32y = 0$.

A.$y = C_1 e^{-8x} + C_2 e^{-4x}$
B.$y = C_1 e^{8x} + C_2 e^{-4x}$
C.$y = C_1 e^{9x} + C_2 e^{-4x}$
D.$y = C_1 e^{8x} + C_2 e^{4x}$

Câu 10.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y'' + 361 y = 0$.

A.$y = A \cos(18 x) + B \sin(18 x)$
B.$y = A \cos(361 x) + B \sin(361 x)$
C.$y = A \cos(20 x) + B \sin(20 x)$
D.$y = A \cos(19 x) + B \sin(19 x)$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.PTVP dao động tắt dần $(8) y'' + 39 y' + 74 y = 0$. Tính hệ số tắt dần $\gamma$ (với dạng chuẩn $y'' + 2\gamma y' + \omega_0^2 y = 0$).

Câu 12.Cho $y'' + 1849 y = 0$. Tìm tần số góc $\omega > 0$ của nghiệm điều hòa.

Câu 13.PTVP dao động cưỡng bức không tắt dần $y'' + 49 y = 24 \cos(5 t)$. Tìm biên độ $A$ của nghiệm riêng $y_p = A \cos(5 t)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Phương trình vi phân chương Phương trình vi phân cấp 2 - đề 012 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ