Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết0(0%)Thông hiểu10(76,9%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
He phuong trinh·103·13100%
Tổng0103013100%
Tỉ lệ0%76,9%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -6x + 7y = 20 \\ -7y = 28 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = -8$
B.$x = 32$
C.$x = 4$
D.$x = 8$

Câu 2.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_3 = -1 \\ 4x_2 - x_3 = -25 \\ 4x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 4$
B.$x_1 = -25$
C.$x_1 = -4$
D.$x_1 = 1$

Câu 3.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 + 6x_3 = -8 \\ x_2 = -4 \\ x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 0$
B.$x_1 = -1$
C.$x_1 = 4$
D.$x_1 = 1$

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x - 3y = 6 \\ 4x - 3y = -12 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 4$
B.$x = 6$
C.$x = -6$
D.$x = -12$

Câu 5.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 - 6x_2 - 6x_3 = 14 \\ 4x_2 - 7x_3 = 43 \\ 2x_3 = -10 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = -1$
B.$x_1 = 0$
C.$x_1 = 1$
D.$x_1 = 2$

Câu 6.Giải hệ $\begin{cases} x_1 + 3x_3 = -1 \\ 4x_2 - x_3 = -25 \\ 4x_3 = 4 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 4$
B.$x_1 = -25$
C.$x_1 = -4$
D.$x_1 = 1$

Câu 7.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -7x - 6y = 9 \\ -6x + 4y = 26 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 2$
B.$x = -3$
C.$x = -2$
D.$x = 3$

Câu 8.Giải hệ $\begin{cases} x_1 - 2x_2 + 2x_3 = 21 \\ x_2 - 7x_3 = -39 \\ x_3 = 5 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 5$
B.$x_1 = 4$
C.$x_1 = 3$
D.$x_1 = 2$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 3x - 4y = 2 \\ 4x - 7y = 11 \end{cases}$. Giá trị $x$ bằng:

A.$x = 5$
B.$x = -6$
C.$x = -12$
D.$x = 6$

Câu 10.Giải hệ $\begin{cases} 4x_1 + 7x_2 - 5x_3 = 72 \\ 2x_2 - 6x_3 = 56 \\ x_3 = -8 \end{cases}$. Tính $x_1$.

A.$x_1 = 3$
B.$x_1 = 1$
C.$x_1 = 0$
D.$x_1 = 2$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Giải hệ $\begin{cases} -8x - 2y = -22 \\ 7x + 9y = 12 \end{cases}$. Tính $y$.

Câu 12.Tính hạng (rank) của ma trận hệ số $A = \begin{pmatrix} -6 & -5 & -5 \\ -1 & -4 & 5 \\ 6 & 4 & -2 \end{pmatrix}$ của một hệ phương trình.

Câu 13.Cho hệ $\begin{cases} -x_1 + 3x_2 + 3x_3 = -2 \\ 4x_1 - x_2 + x_3 = -6 \\ -x_1 - x_2 + 3x_3 = 0 \end{cases}$. Tìm $x_3$ theo quy tắc Cramer (phân số tối giản).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề Đại số tuyến tính chương Hệ phương trình tuyến tính - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ