[Đề 120] - Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi · 13 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 2.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 3.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 4.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 5.Dây dẫn có tiết diện $A = 12$ mm², cường độ dòng điện $I = 132$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 6.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 45$ V, dòng điện $I = 5$ A. Tính công suất tiêu thụ.
Câu 7.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 8.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 18$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 9.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 10.Mạch RLC nối tiếp có $R = 9\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 58\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Hiệu điện thế $U = 33$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 12.$I = 80$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 13.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{35}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).