Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Dong dien373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
ĐỀ THI MẪUĐề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi - năm 2026MÔN: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 2Đề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Dây dẫn có tiết diện $A = 20$ mm², cường độ dòng điện $I = 140$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$2 \text{ A/mm}^2$
B.$7 \text{ A/mm}^2$
C.$160 \text{ A/mm}^2$
D.$5 \text{ A/mm}^2$

Câu 2.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$18 \text{ A/mm}^2$
C.$13 \text{ A/mm}^2$
D.$357 \text{ A/mm}^2$

Câu 3.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 189$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$42 \text{ A/mm}^2$
B.$198 \text{ A/mm}^2$
C.$9 \text{ A/mm}^2$
D.$21 \text{ A/mm}^2$

Câu 4.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.

A.$36 \text{ A/mm}^2$
B.$18 \text{ A/mm}^2$
C.$13 \text{ A/mm}^2$
D.$357 \text{ A/mm}^2$

Câu 5.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

A.$3 \text{ V}$
B.$5 \text{ V}$
C.$8 \text{ V}$
D.$4 \text{ V}$

Câu 6.Một thiết bị điện hoạt động ở $U = 14$ V, dòng điện $I = 10$ A. Tính công suất tiêu thụ.

A.$4 \text{ W}$
B.$141 \text{ W}$
C.$1 \text{ W}$
D.$140 \text{ W}$

Câu 7.Mạch RLC nối tiếp có $R = 18\, \Omega$, $Z_L = 43\, \Omega$, $Z_C = 19\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$32 \, \Omega$
B.$35 \, \Omega$
C.$42 \, \Omega$
D.$30 \, \Omega$

Câu 8.Mạch RLC nối tiếp có $R = 33\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 90\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$44 \, \Omega$
B.$55 \, \Omega$
C.$33 \, \Omega$
D.$77 \, \Omega$

Câu 9.Mạch RLC nối tiếp có $R = 10\, \Omega$, $Z_L = 29\, \Omega$, $Z_C = 5\, \Omega$. Tính tổng trở $Z$.

A.$10 \, \Omega$
B.$26 \, \Omega$
C.$34 \, \Omega$
D.$240 \, \Omega$

Câu 10.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 111$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{53}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{54}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{109}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{111}{2\pi} \text{ Hz}$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.$I = 80$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).

Câu 12.$R = 33\, \Omega$, $Z_L = 46\, \Omega$, $Z_C = 90\, \Omega$. Tính $Z$ ($\Omega$).

Câu 13.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{83}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề Vật lý đại cương 2 chương Dòng điện không đổi".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ