Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Cung cau373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 118
ĐỀ THI MẪUĐề Kinh tế vi mô chương Cung cầu - năm 2026MÔN: KINH TẾ VI MÔĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 118] - Đề Kinh tế vi mô chương Cung cầu · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.

A.$13$
B.$36$
C.$20$
D.$27$

Câu 2.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 428 - 13 P$ và hàm cung $Q_s = 12 P - 272$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.

A.$14$
B.$56$
C.$64$
D.$28$

Câu 3.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 79 - 2P$ và cung $Q_s = 6P - 81$.

A.$8$
B.$39$
C.$20$
D.$160$

Câu 4.Hàm cung $Q_s = 3 P - 60$, giá thị trường $P^* = 26$. Tính thặng dư sản xuất (PS).

A.$6$
B.$64$
C.$54$
D.$34$

Câu 5.Tìm $P^*$ biết cầu $Q_d = 79 - 2P$ và cung $Q_s = 6P - 81$.

A.$8$
B.$39$
C.$20$
D.$160$

Câu 6.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{75}{4}$
B.$\dfrac{2}{5}$
C.$-\dfrac{15}{2}$
D.$-3$

Câu 7.Khi giá tăng từ $10$ lên $11$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $10$ xuống $9$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-1$
B.$-\dfrac{11}{10}$
C.$-\dfrac{9}{10}$
D.$1$

Câu 8.Khi giá tăng từ $75$ lên $81$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $150$ xuống $90$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$-20$
C.$-10$
D.$-5$

Câu 9.Khi giá tăng từ $30$ lên $32$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $60$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).

A.$-\dfrac{75}{4}$
B.$\dfrac{2}{5}$
C.$-\dfrac{15}{2}$
D.$-3$

Câu 10.Hàm cầu $Q_d = 249 - 3 P$, giá thị trường $P^* = 9$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.

A.$8234$
B.$8224$
C.$8214$
D.$8194$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Thị trường với $Q_d = 241 - 8P, Q_s = 13P - 284$. Xác định lượng cân bằng $Q^*$.

Câu 12.$Q_s = 6 P - 36$, $P^* = 33$. Tính PS.

Câu 13.Cầu hàng $X$: $Q_X = 368 - 5 P_X + 12 P_Y$. Tại $P_X = 13$, $P_Y = 27$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 118] - Đề Kinh tế vi mô chương Cung cầu · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ