[Đề 114] - Đề Kinh tế vi mô chương Cung cầu · 13 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Câu 2.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 136 - 2 P$ và hàm cung $Q_s = 6 P - 88$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 3.Một thị trường có hàm cầu $Q_d = 136 - 2 P$ và hàm cung $Q_s = 6 P - 88$ (với $P$ là giá, $Q$ là lượng). Tìm giá cân bằng $P^*$.
Câu 4.Hàm cầu $Q_d = 21 - 1 P$, giá thị trường $P^* = 3$. Tính thặng dư tiêu dùng (CS) tại giá này.
Câu 5.Thị trường có $Q_d = 441 - 15P$, $Q_s = 5P - 99$. Xác định $P^*$.
Câu 6.Hàm cung $Q_s = 4 P - 80$, giá thị trường $P^* = 56$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 7.Hàm cung $Q_s = 6 P - 36$, giá thị trường $P^* = 33$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 8.Hàm cung $Q_s = 6 P - 36$, giá thị trường $P^* = 33$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 9.Hàm cung $Q_s = 4 P - 44$, giá thị trường $P^* = 19$. Tính thặng dư sản xuất (PS).
Câu 10.Khi giá tăng từ $60$ lên $72$ (nghìn đồng), lượng cầu giảm từ $75$ xuống $45$ (đơn vị). Tính độ co dãn cầu theo giá $E_d$ (tính theo công thức điểm).
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.$Q_s = 1 P - 4$, $P^* = 12$. Tính PS.
Câu 12.$Q_d = 144 - 2 P$, $P^* = 34$. Tính CS.
Câu 13.Cầu hàng $X$: $Q_X = 215 - 3 P_X + 7 P_Y$. Tại $P_X = 22$, $P_Y = 3$, tính hệ số co giãn chéo $E_{XY}$.