[Đề 117] - Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản · 13 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hộp có $7$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.
Câu 2.Hộp có $13$ bi trắng và $6$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $3$ bi. Tính xác suất cả $3$ bi đều màu trắng.
Câu 3.Hộp có $7$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.
Câu 4.Hộp có $10$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.
Câu 5.Biết $P(A) = \dfrac{1}{3}, P(B) = \dfrac{3}{5}, P(A \cap B) = \dfrac{1}{15}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 6.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.
Câu 7.Cho $P(A \cap B) = \dfrac{1}{10}$, $P(B) = \dfrac{7}{10}$. Tính $P(A|B)$.
Câu 8.Cho $P(A \cap B) = \dfrac{1}{10}$, $P(B) = \dfrac{7}{10}$. Tính $P(A|B)$.
Câu 9.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{4}{15}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.
Câu 10.Hộp 1 chứa $2$ bi đỏ và $8$ bi xanh; hộp 2 chứa $3$ bi đỏ và $7$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Hộp có $8$ bi trắng và $6$ bi đen. Hỏi có bao nhiêu cách rút đồng thời $2$ bi trong đó cả $2$ bi đều màu trắng?
Câu 12.Biết $P(A) = \dfrac{13}{100}$, $P(B) = \dfrac{13}{20}$, $P(A \cap B) = \dfrac{13}{100}$. Hãy tính $P(A \cup B)$ (thập phân).
Câu 13.Cho $P(A \cap B) = \dfrac{7}{50}$, $P(B) = \dfrac{19}{50}$. Tính $P(A|B)$.