[Đề 114] - Đề Xác suất thống kê chương Xác suất cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{3}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$
Câu 2.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{5}{12}$, $P(B) = \dfrac{2}{3}$, $P(A \cap B) = \dfrac{5}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$
Câu 3.Hộp có $10$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.
Câu 4.Hộp có $11$ bi trắng và $13$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $4$ bi. Tính xác suất cả $4$ bi đều màu trắng.
Câu 5.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{3}$, $P(B) = \dfrac{7}{12}$, $P(A \cap B) = \dfrac{1}{12}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$
Câu 6.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{18}{25}$, $P(A \cap B) = \dfrac{3}{25}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$
Câu 7.Hai biến cố $A, B$: $P(A) = \dfrac{11}{25}$, $P(B) = \dfrac{14}{25}$, $P(A \cap B) = \dfrac{11}{25}$. Xác suất hợp $P(A \cup B) = ?$
Câu 8.Hộp có $7$ bi trắng và $20$ bi đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời $2$ bi. Tính xác suất cả $2$ bi đều màu trắng.
Câu 9.Hộp 1 chứa $6$ bi đỏ và $18$ bi xanh; hộp 2 chứa $14$ bi đỏ và $10$ bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 1 hộp (đều khả năng) rồi rút 1 bi từ hộp đó. Biết bi rút ra màu đỏ, tính xác suất bi đó được rút từ hộp 1.
Câu 10.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.
Phần III. Tự luận(3 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 11.Cho biến cố $A$ với $P(A) = \dfrac{5}{7}$. Tính xác suất biến cố đối $P(\bar A)$.
Câu 12.Cho $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{5}$, $P(A \cap B) = \dfrac{3}{20}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 13.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}, P(B) = \dfrac{2}{5}$.