[Đề 117] - Đề tổng hợp - Sức bền vật liệu · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 540$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 2.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 841$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 29$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 3.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 180$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 4.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 841$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 29$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 5.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 6.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 7.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 40$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 8.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 9.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 10.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 11.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 12.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 841$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 29$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 13.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 14.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 15.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 40$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 16.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 330$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 15$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 17.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 36$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 18.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 48$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 19.Trục xoắn có $T = 16$, $L = 4$, $G = 8$, $J_p = 2$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Câu 20.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 200$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$T = 12$, $J_p = 4$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).
Câu 22.$M = 145$ kN·cm, $W_x = 5$ cm³. Tính $\sigma_{max}$ (kN/cm²).
Câu 23.Thanh chịu $N = 30$ kN, $A = 2$ cm². Tính $\sigma$ (kN/cm²).
Câu 24.Trục tròn đặc đường kính $d = 28$ cm chịu mô-men xoắn $T = 75$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).
Câu 25.Dây cáp tiết diện $A = 2$ mm$^2$ treo vật khối lượng $m = 156$ kg, $g = 10$ m/s$^2$. Tính ứng suất kéo trong dây $\sigma$ (N/mm$^2$) (dạng phân số tối giản).
Câu 26.$T = 25, L = 4, G = 5, J_p = 2$. Tính $\varphi$ (rad).
Câu 27.Dầm console chiều dài $L = 3$ m, chịu lực tập trung $P = 11$ ở đầu tự do. Cho $E = 13$, $I = 21$ (đơn vị tương đối). Tính độ võng cực đại $y_{max}$ ở đầu tự do (dạng phân số tối giản).
Câu 28.$N = 150$ kN, $L = 1$ m, $A = 5$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).