[Đề 116] - Đề tổng hợp - Sức bền vật liệu · 28 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 425$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 25$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 2.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 3.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 425$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 25$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 4.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 50$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 10$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 5.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 1000$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 100$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 6.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 40$ kN, dài $L = 5$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 7.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 50$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 8.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 50$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 9.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 6$ kN, dài $L = 3$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 10.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 40$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 11.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 40$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 12.Tại tiết diện ngang của dầm, mô men uốn $M = 330$ kN·cm và mô đun chống uốn $W_x = 15$ cm³. Tính ứng suất pháp lớn nhất $\sigma_{max}$.
Câu 13.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 50$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 14.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 200$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 5$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 15.Thanh chịu lực kéo dọc trục $N = 120$ kN, diện tích mặt cắt ngang $A = 20$ cm². Tính ứng suất pháp $\sigma$.
Câu 16.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 50$ kN, dài $L = 4$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 200$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 17.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 6$ kN, dài $L = 3$ m, diện tích $A = 2$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 18.Thanh thẳng chịu lực kéo $N = 600$ kN, dài $L = 1$ m, diện tích $A = 10$ cm², mô đun đàn hồi $E = 100$ GPa. Tính biến dạng dài $\Delta L$ (mm).
Câu 19.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 25$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)
Câu 20.Trục xoắn có $T = 160$, $L = 1$, $G = 4$, $J_p = 4$ (đơn vị tương đối). Tính góc xoắn $\varphi = T L / (G J_p)$.
Phần III. Tự luận(8 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 28. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 21.$T = 54$, $J_p = 4$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).
Câu 22.Thanh chịu $N = 28$ kN, $A = 4$ cm². Tính $\sigma$ (kN/cm²).
Câu 23.$M = 900$ kN·cm, $W_x = 100$ cm³. Tính $\sigma_{max}$ (kN/cm²).
Câu 24.$N = 600$ kN, $L = 1$ m, $A = 10$ cm², $E = 100$ GPa. Tính $\Delta L$ (mm).
Câu 25.$T = 500, L = 1, G = 10, J_p = 5$. Tính $\varphi$ (rad).
Câu 26.Dây cáp tiết diện $A = 50$ mm$^2$ treo vật khối lượng $m = 70$ kg, $g = 10$ m/s$^2$. Tính ứng suất kéo trong dây $\sigma$ (N/mm$^2$) (dạng phân số tối giản).
Câu 27.Tiết diện tròn đặc đường kính $d = 36$ cm. Tính mô-men kháng uốn $W$ (cm$^3$) ở dạng symbolic (có chứa $\pi$).
Câu 28.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 2$, dài $L_1 = 1$, $J_{p1} = 2$; đoạn 2 chịu $T_2 = 7$, dài $L_2 = 2$, $J_{p2} = 8$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.