Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Bien ngau nhien373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
ĐỀ THI MẪUĐề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc - năm 2026MÔN: XÁC SUẤT THỐNG KÊĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc · 13 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 2 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{9}{5}$
B.$2$
C.$\dfrac{14}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 2.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 2 & 3 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{1}{5} & \dfrac{1}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{5}{3}$
C.$\dfrac{7}{10}$
D.$\dfrac{17}{10}$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 3 & 4 & 6 \\ \hline P & \dfrac{3}{10} & \dfrac{3}{10} & \dfrac{2}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{11}{2}$
B.$\dfrac{9}{2}$
C.$\dfrac{13}{3}$
D.$\dfrac{13}{10}$

Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 6 & 7 \\ \hline P & \dfrac{3}{5} & \dfrac{1}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$\dfrac{13}{10}$
B.$\dfrac{27}{10}$
C.$\dfrac{37}{10}$
D.$\dfrac{13}{3}$

Câu 5.Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev cho biến $X$ ($E(X) = \mu$, $\sigma(X) = \sigma$): cận trên của $P(|X - \mu| \ge 9\sigma)$ là?

A.$\dfrac{1}{18}$
B.$\dfrac{1}{9}$
C.$\dfrac{1}{10}$
D.$\dfrac{1}{81}$

Câu 6.Cho $X \sim U(19, 34)$. Tính $F(31) = P(X \le 31)$.

A.$\dfrac{31}{34}$
B.$\dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{1}{5}$
D.$\dfrac{19}{31}$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 2 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{2} & \dfrac{1}{2} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$3$
B.$10$
C.$9$
D.$1$

Câu 8.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 4 & 7 \\ \hline P & \dfrac{7}{10} & \dfrac{3}{10} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$\dfrac{49}{10}$
B.$\dfrac{189}{100}$
C.$\dfrac{2401}{100}$
D.$\dfrac{259}{10}$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính phương sai $D(X)$.

A.$13$
B.$\dfrac{36}{25}$
C.$\dfrac{17}{5}$
D.$\dfrac{289}{25}$

Câu 10.Cho $E(X) = -1$, $E(Y) = 2$, $E(XY) = -10$. Tính $\text{Cov}(X, Y)$.

A.$1$
B.$-13$
C.$-8$
D.$-12$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $X \sim U(15, 115)$. Hãy tính $P(X > 85)$.

Câu 12.Bất đẳng thức Chebyshev: $P(|X - \mu| \ge 32\sigma) \le 1/N$. Tìm $N$.

Câu 13.Cho $X$ có bảng phân phối: $\begin{array}{|c|c|c|} \hline X & 1 & 4 \\ \hline P & \dfrac{1}{5} & \dfrac{4}{5} \\ \hline \end{array}$ Tính $D(X)$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề Xác suất thống kê chương Biến ngẫu nhiên rời rạc · 13 câu".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ