Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên

Ma trận đề & độ khó

13câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(23,1%)Thông hiểu7(53,8%)Vận dụng3(23,1%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ma tran373·13100%
Tổng373013100%
Tỉ lệ23,1%53,8%23,1%0%
Đề thi sinh viênsinhviendaihoc.comĐỀ THI THỬMã đề: 116
ĐỀ THI MẪUĐề Đại số tuyến tính chương Ma trận - năm 2026MÔN: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNHĐề gồm 13 câu hỏi.

[Đề 116] - Đề Đại số tuyến tính chương Ma trận

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(10 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $A = \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -10 \\ -6 & 8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A - B$.

A.$10$
B.$8$
C.$6$
D.$-10$

Câu 2.Cho $A = \begin{pmatrix} 8 & -8 \\ 5 & -2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -9 & -10 \\ -6 & 8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A - B$.

A.$10$
B.$8$
C.$6$
D.$-10$

Câu 3.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

A.$6$
B.$2$
C.$10$
D.$-6$

Câu 4.Cho $A = \begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$ với $\det A = 1$. Tìm $A^{-1}$.

A.$\begin{pmatrix} -3 & -5 \\ -4 & -7 \end{pmatrix}$
B.$\begin{pmatrix} -7 & 5 \\ 4 & -3 \end{pmatrix}$
C.$\begin{pmatrix} -7 & -5 \\ -4 & -3 \end{pmatrix}$
D.$\begin{pmatrix} -3 & 5 \\ 4 & -7 \end{pmatrix}$

Câu 5.Cho $A = \begin{pmatrix} -3 & -1 \\ -7 & 2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 5 & -6 \\ -8 & -8 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

A.$6$
B.$2$
C.$10$
D.$-6$

Câu 6.Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} -2 & 0 & -6 \\ 3 & 6 & -5 \end{pmatrix}$ (kích thước $2 \times 3$). Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của $A^T$.

A.$3$
B.$2$
C.$0$
D.$-2$

Câu 7.Cho $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 \\ -7 & -1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -6 & 6 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của tích $AB$.

A.$35$
B.$36$
C.$32$
D.$37$

Câu 8.Cho $A = \begin{pmatrix} 1 & -5 \\ 3 & -8 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -7 & 8 \\ -6 & 2 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 1, cột 1 của tích $AB$.

A.$46$
B.$-23$
C.$-17$
D.$23$

Câu 9.Cho $A = \begin{pmatrix} -5 & 9 \\ -7 & -1 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} -6 & 6 \\ 5 & 6 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 1 của tích $AB$.

A.$35$
B.$36$
C.$32$
D.$37$

Câu 10.Tính hạng (rank) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 0 & -5 & -2 \\ 0 & 0 & 7 \\ 0 & 0 & 2 \end{pmatrix}$.

A.$0$
B.$1$
C.$2$
D.$3$

Phần III. Tự luận(3 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 13. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 11.Cho $A = \begin{pmatrix} -2 & 9 \\ 8 & -5 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} 2 & 6 \\ 9 & -7 \end{pmatrix}$. Tính phần tử ở hàng 2, cột 2 của $A + B$.

Câu 12.Với $A = \begin{pmatrix} 0 & -6 \\ 2 & 10 \end{pmatrix}$, $B = \begin{pmatrix} -9 & -8 \\ 7 & -7 \end{pmatrix}$, giá trị của $(AB)_{2,1}$ bằng bao nhiêu?

Câu 13.Tính rank$(A)$ với $A = \begin{pmatrix} 0 & -3 & -6 \\ 0 & 0 & 0 \\ 0 & 0 & -6 \end{pmatrix}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 116] - Đề Đại số tuyến tính chương Ma trận".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ