Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Xác suất thống kê · Xác suất cơ bản

Xác suất có điều kiện

13 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(6 câu)

Câu 1.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$, $P(B) = \dfrac{11}{24}$. Hỏi $P(A|B) = ?$

A.$\dfrac{1}{4}$
B.$\dfrac{11}{24}$
C.$\dfrac{11}{6}$
D.$\dfrac{6}{11}$

Câu 2.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(A \cap B) = \dfrac{13}{30}$, $P(B) = \dfrac{1}{2}$. Hỏi $P(A|B) = ?$

A.$\dfrac{13}{30}$
B.$\dfrac{15}{13}$
C.$\dfrac{13}{15}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 3.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.

A.$\dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{4}$
C.$\dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{3}{4}$

Câu 4.Cho hai biến cố $A, B$ với $P(A \cap B) = \dfrac{1}{4}$, $P(B) = \dfrac{11}{12}$. Hỏi $P(A|B) = ?$

A.$\dfrac{3}{11}$
B.$\dfrac{11}{3}$
C.$\dfrac{11}{12}$
D.$\dfrac{1}{4}$

Câu 5.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{4}{15}$ và $P(B) = \dfrac{1}{3}$. Tính xác suất có điều kiện $P(A|B)$.

A.$\dfrac{5}{4}$
B.$\dfrac{4}{15}$
C.$\dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{4}{5}$

Câu 6.Hộp có $4$ viên đỏ và $5$ viên trắng. Bốc lần lượt 2 viên không hoàn lại. Tính xác suất viên thứ hai là đỏ, biết viên thứ nhất là đỏ.

A.$P = \dfrac{5}{8}$
B.$P = \dfrac{4}{9}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{3}{8}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 7.Cho $P(A \cap B) = \dfrac{1}{20}$, $P(B) = \dfrac{1}{4}$. Tính $P(A|B)$.

Câu 8.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{7}{30}, P(B) = \dfrac{7}{15}$.

Câu 9.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{10}$ và $P(B) = 1$. Hãy tính $P(A|B)$ (dạng thập phân).

Câu 10.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{50}$ và $P(B) = \dfrac{2}{25}$. Hãy tính $P(A|B)$ (dạng thập phân).

Câu 11.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{30}, P(B) = \dfrac{1}{10}$.

Câu 12.Tính $P(A|B)$ biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}, P(B) = \dfrac{2}{5}$.

Câu 13.Biết $P(A \cap B) = \dfrac{1}{20}$ và $P(B) = \dfrac{3}{40}$. Hãy tính $P(A|B)$ (dạng thập phân).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề