Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Xác suất thống kê · Phân phối xác suất

Phân phối đều

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)

Câu 1.$X \sim U(3, 7)$. Hãy tính kỳ vọng $E(X)$.

A.$3$
B.$4$
C.$2$
D.$5$

Câu 2.Cho $X \sim U(20, 26)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.

A.$3$
B.$23$
C.$6$
D.$46$

Câu 3.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[24, 64]$.

A.$39$
B.$64$
C.$44$
D.$40$

Câu 4.Cho $X \sim U(50, 70)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.

A.$10$
B.$70$
C.$65$
D.$60$

Câu 5.Cho $X \sim U(15, 35)$ (phân phối đều liên tục). Tính $E(X)$.

A.$25$
B.$10$
C.$15$
D.$35$

Câu 6.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[15, 25]$.

A.$10$
B.$5$
C.$40$
D.$20$

Câu 7.Tính $E(X)$ biết $X$ phân phối đều liên tục trên đoạn $[8, 28]$.

A.$8$
B.$10$
C.$36$
D.$18$

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 8.$X \sim U(18, 36)$. Tính $D(X)$.

Câu 9.$X \sim U(8, 68)$. Tính $D(X)$.

Câu 10.$X \sim U(30, 66)$. Tính $D(X)$.

Câu 11.$X \sim U(24, 66)$. Tính $D(X)$.

Câu 12.$X \sim U(2, 8)$. Tính $D(X)$.

Câu 13.$X \sim U(9, 33)$. Tính $D(X)$.

Câu 14.$X \sim U(26, 86)$. Tính $D(X)$.

Câu 15.$X \sim U(18, 42)$. Tính $D(X)$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề