Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Vật lý đại cương 2 · Từ trường

Từ trường dây dẫn thẳng

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)

Câu 1.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 24$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$48 \, \mu\text{T}$
C.$96 \, \mu\text{T}$
D.$43 \, \mu\text{T}$

Câu 2.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 27$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$1 \, \mu\text{T}$
B.$27 \, \mu\text{T}$
C.$54 \, \mu\text{T}$
D.$108 \, \mu\text{T}$

Câu 3.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 10$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$10 \, \mu\text{T}$
B.$1 \, \mu\text{T}$
C.$20 \, \mu\text{T}$
D.$40 \, \mu\text{T}$

Câu 4.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 31$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$62 \, \mu\text{T}$
B.$64 \, \mu\text{T}$
C.$32 \, \mu\text{T}$
D.$1 \, \mu\text{T}$

Câu 5.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 36$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 4$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$36 \, \mu\text{T}$
B.$4 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$18 \, \mu\text{T}$

Câu 6.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 42$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 2$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$42 \, \mu\text{T}$
B.$2 \, \mu\text{T}$
C.$40 \, \mu\text{T}$
D.$37 \, \mu\text{T}$

Câu 7.Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I = 41$ A. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây $r = 1$ m (coi $\mu_0 / (2 \pi) = 2 \times 10^{-7}$ → $B$ tính ra μT khi $I$ trong A và $r$ trong m, dùng $B = 2 I / r$ μT đã quy đổi cho mẫu này).

A.$41 \, \mu\text{T}$
B.$1 \, \mu\text{T}$
C.$82 \, \mu\text{T}$
D.$164 \, \mu\text{T}$

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 8.$I = 54$ A, $r = 5$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 9.$I = 12$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 10.$I = 46$ A, $r = 2$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 11.$I = 35$ A, $r = 4$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 12.$I = 37$ A, $r = 4$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 13.$I = 22$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 14.$I = 35$ A, $r = 2$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Câu 15.$I = 78$ A, $r = 1$ m. Tính $B = 2 I / r$ (μT, quy ước đề).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề