Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Vật lý đại cương 2 · Từ trường

Từ thông

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 8$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$64 \text{ Wb}$
B.$128 \text{ Wb}$
C.$66 \text{ Wb}$
D.$65 \text{ Wb}$

Câu 2.Một khung dây diện tích $A = 2$ m² đặt trong từ trường đều $B = 2$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$5 \text{ Wb}$
B.$2 \text{ Wb}$
C.$4 \text{ Wb}$
D.$3 \text{ Wb}$

Câu 3.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 6$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$2 \text{ Wb}$
B.$36 \text{ Wb}$
C.$1 \text{ Wb}$
D.$0 \text{ Wb}$

Câu 4.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$35 \text{ Wb}$
B.$30 \text{ Wb}$
C.$32 \text{ Wb}$
D.$5 \text{ Wb}$

Câu 5.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$38 \text{ Wb}$
B.$35 \text{ Wb}$
C.$40 \text{ Wb}$
D.$4 \text{ Wb}$

Câu 6.Một khung dây diện tích $A = 4$ m² đặt trong từ trường đều $B = 7$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$4 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$9 \text{ Wb}$
D.$14 \text{ Wb}$

Câu 7.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$0 \text{ Wb}$
B.$2 \text{ Wb}$
C.$100 \text{ Wb}$
D.$1 \text{ Wb}$

Câu 8.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.

A.$3 \text{ Wb}$
B.$7 \text{ Wb}$
C.$8 \text{ Wb}$
D.$12 \text{ Wb}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.$B = 5$ T vuông góc khung $A = 6$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 10.$B = 5$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 11.$B = 14$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 12.$B = 7$ T vuông góc khung $A = 4$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 13.$B = 15$ T vuông góc khung $A = 8$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 14.$B = 11$ T vuông góc khung $A = 6$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Câu 15.$B = 15$ T vuông góc khung $A = 2$ m². Tính $\Phi$ (Wb).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề