Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)
Câu 1.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 8$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 2.Một khung dây diện tích $A = 2$ m² đặt trong từ trường đều $B = 2$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 3.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 6$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 4.Một khung dây diện tích $A = 6$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 5.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 4$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 0^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 6.Một khung dây diện tích $A = 4$ m² đặt trong từ trường đều $B = 7$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 7.Một khung dây diện tích $A = 10$ m² đặt trong từ trường đều $B = 5$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 90^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Câu 8.Một khung dây diện tích $A = 8$ m² đặt trong từ trường đều $B = 3$ T. Vector pháp tuyến của khung hợp với $\vec B$ góc $\theta = 60^\circ$. Tính từ thông $\Phi$.
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 9.$B = 5$ T vuông góc khung $A = 6$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 10.$B = 5$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 11.$B = 14$ T vuông góc khung $A = 11$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 12.$B = 7$ T vuông góc khung $A = 4$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 13.$B = 15$ T vuông góc khung $A = 8$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 14.$B = 11$ T vuông góc khung $A = 6$ m². Tính $\Phi$ (Wb).
Câu 15.$B = 15$ T vuông góc khung $A = 2$ m². Tính $\Phi$ (Wb).