Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)
Câu 1.Dây dẫn có tiết diện $A = 12$ mm², cường độ dòng điện $I = 132$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 2.Dây dẫn có tiết diện $A = 21$ mm², cường độ dòng điện $I = 378$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 3.Dây dẫn có tiết diện $A = 14$ mm², cường độ dòng điện $I = 392$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 4.Dây dẫn có tiết diện $A = 20$ mm², cường độ dòng điện $I = 140$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 5.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 351$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 6.Dây dẫn có tiết diện $A = 9$ mm², cường độ dòng điện $I = 189$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Câu 7.Dây dẫn có tiết diện $A = 6$ mm², cường độ dòng điện $I = 228$ A. Tính mật độ dòng điện $j$.
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 8.$I = 80$ A, $A = 20$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 9.$I = 80$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 10.$I = 150$ A, $A = 10$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 11.$I = 30$ A, $A = 5$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 12.$I = 200$ A, $A = 20$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 13.$I = 80$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 14.$I = 8$ A, $A = 2$ mm². Tính $j$ (A/mm²).
Câu 15.$I = 44$ A, $A = 4$ mm². Tính $j$ (A/mm²).