Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)
Câu 1.Một điện trở $R = 11$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 2.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 4$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 3.Một điện trở $R = 6$ Ω có dòng điện cường độ $I = 6$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 4.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 5.Một điện trở $R = 10$ Ω có dòng điện cường độ $I = 10$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 6.Một điện trở $R = 20$ Ω có dòng điện cường độ $I = 3$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 7.Một điện trở $R = 4$ Ω có dòng điện cường độ $I = 1$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Câu 8.Một điện trở $R = 15$ Ω có dòng điện cường độ $I = 7$ A chạy qua. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 9.Hiệu điện thế $U = 24$ V đặt vào điện trở $R = 4$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 10.Hiệu điện thế $U = 3$ V đặt vào điện trở $R = 3$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 11.Hiệu điện thế $U = 65$ V đặt vào điện trở $R = 13$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 12.Hiệu điện thế $U = 98$ V đặt vào điện trở $R = 14$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 13.Hiệu điện thế $U = 33$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 14.Hiệu điện thế $U = 44$ V đặt vào điện trở $R = 11$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.
Câu 15.Hiệu điện thế $U = 18$ V đặt vào điện trở $R = 9$ Ω. Tính cường độ dòng điện qua điện trở.