Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Vật lý đại cương 2 · Dòng điện không đổi

Cộng hưởng LC

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{40}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{75}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{39}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{77}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 2.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 109$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{53}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{109}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{52}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{107}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 3.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{29}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{13}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{31}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{14}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 4.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{31}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{14}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{29}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{13}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 5.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 111$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{53}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{54}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{109}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{111}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 6.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 18$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{15}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{8}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{13}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{9}{\pi} \text{ Hz}$

Câu 7.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 42$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{39}{2\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{21}{\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{20}{\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{37}{2\pi} \text{ Hz}$

Câu 8.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 102$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.

A.$\dfrac{50}{\pi} \text{ Hz}$
B.$\dfrac{99}{2\pi} \text{ Hz}$
C.$\dfrac{97}{2\pi} \text{ Hz}$
D.$\dfrac{51}{\pi} \text{ Hz}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{61}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 10.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{147}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 11.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{99}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 12.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{15}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 13.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{61}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 14.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{83}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Câu 15.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{35}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề