Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)
Câu 1.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 80$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 2.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 109$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 3.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 4.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 31$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 5.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 111$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 6.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 18$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 7.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 42$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Câu 8.Mạch dao động LC có tần số góc cộng hưởng $\omega_0 = 102$ rad/s. Tính tần số dao động $f$.
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 9.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{61}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 10.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{147}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 11.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{99}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 12.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{15}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 13.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{61}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 14.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{83}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).
Câu 15.Mạch dao động LC có $\omega_0 = \dfrac{2\pi}{35}$ rad/s. Tính chu kỳ dao động $T$ (s).