Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)
Câu 1.Một điện tích điểm $q = 78 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 2.Một điện tích điểm $q = 24 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 3.Một điện tích điểm $q = 195 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 4.Một điện tích điểm $q = 146 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 5.Một điện tích điểm $q = 190 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 6.Một điện tích điểm $q = 39 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 3$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Câu 7.Một điện tích điểm $q = 125 \, \mu C$ đặt trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm cách điện tích $r = 1$ m (lấy $k = 9 \times 10^9$ N·m²/C²).
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 8.$q = 152 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 9.$q = 125 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 10.$q = 24 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 11.$q = 78 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 12.$q = 190 \, \mu C$, $r = 3$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 13.$q = 146 \, \mu C$, $r = 1$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 14.$q = 195 \, \mu C$, $r = 3$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).
Câu 15.$q = 243 \, \mu C$, $r = 3$ m, $k = 9 \times 10^9$. Tính $E$ (kV/m).