Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)
Câu 1.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 2000$ m với vận tốc đầu $v_0 = 21$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 2.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m với vận tốc đầu $v_0 = 8$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 3.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 320$ m với vận tốc đầu $v_0 = 24$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 4.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 125$ m với vận tốc đầu $v_0 = 9$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 5.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 3380$ m với vận tốc đầu $v_0 = 10$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 6.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m với vận tốc đầu $v_0 = 29$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Câu 7.Một vật được ném ngang từ độ cao $h = 320$ m với vận tốc đầu $v_0 = 39$ m/s ($g = 10$ m/s², bỏ qua sức cản). Tính thời gian vật chạm đất.
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 8.Vật ném ngang từ độ cao $h = 320$ m, $v_0 = 39$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 9.Vật ném ngang từ độ cao $h = 605$ m, $v_0 = 14$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 10.Vật ném ngang từ độ cao $h = 320$ m, $v_0 = 24$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 11.Vật ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m, $v_0 = 29$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 12.Vật ném ngang từ độ cao $h = 3920$ m, $v_0 = 8$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 13.Vật ném ngang từ độ cao $h = 2000$ m, $v_0 = 21$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 14.Vật ném ngang từ độ cao $h = 125$ m, $v_0 = 9$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).
Câu 15.Vật ném ngang từ độ cao $h = 3380$ m, $v_0 = 10$ m/s, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa (m).