Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)
Câu 1.Vật được ném xiên với $v_0 = 190$ m/s, góc ném $\alpha = 45^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).
Câu 2.Vật được ném xiên với $v_0 = 60$ m/s, góc ném $\alpha = 60^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).
Câu 3.Vật được ném xiên với $v_0 = 190$ m/s, góc ném $\alpha = 45^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).
Câu 4.Vật được ném xiên với $v_0 = 100$ m/s, góc ném $\alpha = 45^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).
Câu 5.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 59405$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 6.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 61605$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 7.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 4805$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 8.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 8820$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 9.Vật được ném xiên với $v_0 = 170$ m/s, góc ném $\alpha = 60^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).
Câu 10.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 4805$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 11.Vật được ném xiên với $v_0 = 30$ m/s, góc ném $\alpha = 45^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).
Câu 12.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 1620$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 13.Vật được ném xiên với $v_0 = 490$ m/s, góc ném $\alpha = 30^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).
Câu 14.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 52020$ m, $g = 10$ m/s$^2$. Tính thời gian rơi (s).
Câu 15.Vật được ném xiên với $v_0 = 100$ m/s, góc ném $\alpha = 30^\circ$, $g = 10$ m/s². Tính tầm xa $L$ (m). Đáp số ở dạng symbolic (có thể chứa $\sqrt{3}$).