Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Vật lý đại cương 1 · Động học chất điểm

Chuyển động biến đổi đều

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 6 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 6 \text{ s}$.

A.$12 \text{ m/s}$
B.$72 \text{ m/s}$
C.$36 \text{ m/s}$
D.$18 \text{ m/s}$

Câu 2.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 14 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 7 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 2 \text{ s}$.

A.$28 \text{ m/s}$
B.$0 \text{ m/s}$
C.$196 \text{ m/s}$
D.$33 \text{ m/s}$

Câu 3.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 20 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 9 \text{ s}$.

A.$33 \text{ m/s}$
B.$37 \text{ m/s}$
C.$38 \text{ m/s}$
D.$2 \text{ m/s}$

Câu 4.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 10 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 6 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 10 \text{ s}$.

A.$100 \text{ m/s}$
B.$69 \text{ m/s}$
C.$65 \text{ m/s}$
D.$70 \text{ m/s}$

Câu 5.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 3 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 2 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 3 \text{ s}$.

A.$8 \text{ m/s}$
B.$4 \text{ m/s}$
C.$9 \text{ m/s}$
D.$6 \text{ m/s}$

Câu 6.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 9 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 3 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 7 \text{ s}$.

A.$35 \text{ m/s}$
B.$30 \text{ m/s}$
C.$29 \text{ m/s}$
D.$19 \text{ m/s}$

Câu 7.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 12 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 3 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 8 \text{ s}$.

A.$288 \text{ m/s}$
B.$96 \text{ m/s}$
C.$35 \text{ m/s}$
D.$36 \text{ m/s}$

Câu 8.Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu $v_0 = 9 \text{ m/s}$ và gia tốc $a = 5 \text{ m/s}^2$. Tính vận tốc của vật sau $t = 3 \text{ s}$.

A.$15 \text{ m/s}$
B.$24 \text{ m/s}$
C.$135 \text{ m/s}$
D.$17 \text{ m/s}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 8$ m/s và gia tốc $a = 6$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 8$ s.

Câu 10.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 12$ m/s và gia tốc $a = 8$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 2$ s.

Câu 11.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 1$ m/s và gia tốc $a = 2$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 2$ s.

Câu 12.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 2$ m/s và gia tốc $a = 8$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 8$ s.

Câu 13.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 10$ m/s và gia tốc $a = 4$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 5$ s.

Câu 14.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 7$ m/s và gia tốc $a = 6$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 2$ s.

Câu 15.Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc đầu $v_0 = 4$ m/s và gia tốc $a = 2$ m/s². Tính quãng đường vật đi được sau $t = 4$ s.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề