Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(6 câu)
Câu 1.Vật dao động điều hòa $x(t) = 22 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \dfrac{\pi}{2}$.
Câu 2.Vật dao động điều hòa $x(t) = 5 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = 0$.
Câu 3.Vật dao động điều hòa $x(t) = 41 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \pi$.
Câu 4.Vật dao động điều hòa $x(t) = 17 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \pi$.
Câu 5.Vật dao động điều hòa $x(t) = 10 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = 0$.
Câu 6.Vật dao động điều hòa $x(t) = 26 \cos(\omega t + \varphi)$ cm. Tính li độ $x$ khi $\omega t + \varphi = \dfrac{3\pi}{2}$.
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 7.Dao động điều hòa biên độ $A = 4$ cm, tần số góc $\omega = 11$ rad/s. Tính vận tốc cực đại (cm/s).
Câu 8.Dao động điều hòa biên độ $A = 15$ cm, tần số góc $\omega = 2$ rad/s. Tính vận tốc cực đại (cm/s).
Câu 9.Dao động điều hòa biên độ $A = 15$ cm, tần số góc $\omega = 8$ rad/s. Tính vận tốc cực đại (cm/s).
Câu 10.Dao động điều hòa biên độ $A = 5$ cm, tần số góc $\omega = 11$ rad/s. Tính vận tốc cực đại (cm/s).
Câu 11.Dao động điều hòa biên độ $A = 7$ cm, tần số góc $\omega = 4$ rad/s. Tính vận tốc cực đại (cm/s).
Câu 12.Dao động điều hòa biên độ $A = 5$ cm, tần số góc $\omega = 6$ rad/s. Tính vận tốc cực đại (cm/s).
Câu 13.Dao động điều hòa biên độ $A = 11$ cm, tần số góc $\omega = 6$ rad/s. Tính vận tốc cực đại (cm/s).