Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(7 câu)
Câu 1.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 12$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Câu 2.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 64$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Câu 3.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 192$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Câu 4.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 192$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Câu 5.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 1280$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Câu 6.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 352$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Câu 7.Vật rơi tự do từ độ cao $h = 500$ m, vận tốc đầu bằng 0. Lấy $g = 10$ m/s². Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua sức cản không khí).
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Câu 8.Vật rơi tự do từ độ cao $500$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).
Câu 9.Vật rơi tự do từ độ cao $192$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).
Câu 10.Vật rơi tự do từ độ cao $1095$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).
Câu 11.Vật rơi tự do từ độ cao $12$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).
Câu 12.Vật rơi tự do từ độ cao $64$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).
Câu 13.Vật rơi tự do từ độ cao $1280$ m. Tính vận tốc lúc chạm đất ($g = 10$ m/s²).