Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)
Câu 1.Có $19$ học sinh, chọn ngẫu nhiên $10$ học sinh không kể thứ tự. Số cách chọn là:
Câu 2.Có $15$ học sinh, chọn $14$ học sinh và xếp thành 1 hàng. Số cách chọn là:
Câu 3.Có $22$ học sinh, chọn ngẫu nhiên $4$ học sinh không kể thứ tự. Số cách chọn là:
Câu 4.Có $22$ học sinh, chọn ngẫu nhiên $19$ học sinh không kể thứ tự. Số cách chọn là:
Câu 5.Có $8$ học sinh, chọn $5$ học sinh và xếp thành 1 hàng. Số cách chọn là:
Câu 6.Có $13$ học sinh, chọn ngẫu nhiên $3$ học sinh không kể thứ tự. Số cách chọn là:
Câu 7.Có $17$ học sinh, chọn $2$ học sinh và xếp thành 1 hàng. Số cách chọn là:
Câu 8.Có $6$ học sinh, chọn ngẫu nhiên $2$ học sinh không kể thứ tự. Số cách chọn là:
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 9.Số cách xếp $23$ sinh viên vào $23$ vị trí (mỗi vị trí 1 sinh viên) bằng bao nhiêu?
Câu 10.Có $11$ thẻ bài xếp thành hàng dọc. Số cách sắp xếp khác nhau là bao nhiêu?
Câu 11.Có $6$ học sinh xếp thành hàng dọc. Số cách sắp xếp khác nhau là bao nhiêu?
Câu 12.Có $18$ quyển sách xếp thành hàng dọc. Số cách sắp xếp khác nhau là bao nhiêu?
Câu 13.Có $27$ viên bi (phân biệt) xếp thành hàng dọc. Số cách sắp xếp khác nhau là bao nhiêu?
Câu 14.Cho tập $S$ có $|S| = 18$. Số hoán vị của $S$ là bao nhiêu?
Câu 15.Số cách xếp $39$ học sinh vào $39$ vị trí (mỗi vị trí 1 học sinh) bằng bao nhiêu?