Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)
Câu 1.Đếm số dòng có giá trị $1$ trong bảng chân trị 2 biến của $P \lor \neg Q$.
Câu 2.Cho biểu thức Boole hai biến $P \land \neg Q$. Hỏi trong $2^2 = 4$ trường hợp gán giá trị, có bao nhiêu trường hợp biểu thức nhận giá trị TRUE?
Câu 3.Biểu thức Boole $(P \lor Q) \land \neg P$ trên $(P, Q) \in \{0,1\}^2$ TRUE ở bao nhiêu trong $4$ tổ hợp giá trị?
Câu 4.Cho biểu thức Boole hai biến $(P \oplus Q) \lor P$. Hỏi trong $2^2 = 4$ trường hợp gán giá trị, có bao nhiêu trường hợp biểu thức nhận giá trị TRUE?
Câu 5.Với 2 biến mệnh đề $P, Q$, biểu thức $\neg((P \to Q) \land Q)$ nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị?
Câu 6.Với 2 biến mệnh đề $P, Q$, biểu thức $\neg((P \to Q) \land Q)$ nhận giá trị TRUE ở bao nhiêu dòng trong bảng chân trị?
Câu 7.Biểu thức Boole $P \lor \neg Q$ trên $(P, Q) \in \{0,1\}^2$ TRUE ở bao nhiêu trong $4$ tổ hợp giá trị?
Câu 8.Đếm số dòng có giá trị $1$ trong bảng chân trị 2 biến của $P \leftrightarrow Q$.
Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)
Câu 9.Cho biểu thức $(P \lor Q) \land \neg P$ trên hai biến $P, Q$. Đếm số dòng FALSE trong bảng chân trị (4 tổ hợp giá trị).
Câu 10.Đếm số dòng có giá trị $0$ trong bảng chân trị của biểu thức $P \leftrightarrow Q$ (bảng có $2^2 = 4$ dòng).
Câu 11.Với 2 biến Boole $P, Q$, biểu thức $\neg((P \to Q) \land Q)$ nhận giá trị $0$ (FALSE) tại bao nhiêu dòng trong bảng chân trị?
Câu 12.Đếm số dòng có giá trị $0$ trong bảng chân trị của biểu thức $(P \oplus Q) \lor P$ (bảng có $2^2 = 4$ dòng).
Câu 13.Đếm số dòng có giá trị $0$ trong bảng chân trị của biểu thức $P \lor \neg Q$ (bảng có $2^2 = 4$ dòng).
Câu 14.Trong bảng chân trị $4$ dòng của biểu thức Boole 2 biến $P \land \neg Q$, có bao nhiêu dòng mà biểu thức nhận giá trị FALSE?
Câu 15.Cho biểu thức $P \lor \neg Q$ trên hai biến $P, Q$. Đếm số dòng FALSE trong bảng chân trị (4 tổ hợp giá trị).