Đề thi sinh viên
Đề thi sinh viên
Sức bền vật liệu · Xoắn thuần túy

Ứng suất tiếp xoắn

15 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(8 câu)

Câu 1.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 90$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$9 \text{ MPa}$
C.$1 \text{ MPa}$
D.$100 \text{ MPa}$

Câu 2.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 25$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 10$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$5 \text{ MPa}$
C.$35 \text{ MPa}$
D.$10 \text{ MPa}$

Câu 3.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 40$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$2 \text{ MPa}$
B.$40 \text{ MPa}$
C.$20 \text{ MPa}$
D.$4 \text{ MPa}$

Câu 4.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 36$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$2 \text{ MPa}$
B.$9 \text{ MPa}$
C.$4 \text{ MPa}$
D.$36 \text{ MPa}$

Câu 5.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 48$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 8$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$96 \text{ MPa}$
B.$2 \text{ MPa}$
C.$7 \text{ MPa}$
D.$12 \text{ MPa}$

Câu 6.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 280$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 20$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$14 \text{ MPa}$
B.$1 \text{ MPa}$
C.$12 \text{ MPa}$
D.$9 \text{ MPa}$

Câu 7.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$2 \text{ MPa}$
C.$1 \text{ MPa}$
D.$6 \text{ MPa}$

Câu 8.Trục tròn chịu mô men xoắn $T = 12$ (đơn vị tương đối). Mô men quán tính cực $J_p = 4$ (đơn vị tương đối), bán kính $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính ứng suất tiếp $\tau$ ở bề mặt ngoài (MPa). (Giả sử đơn vị đã chọn sao cho kết quả $\tau = T r / J_p$ ra MPa.)

A.$4 \text{ MPa}$
B.$1 \text{ MPa}$
C.$3 \text{ MPa}$
D.$2 \text{ MPa}$

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 9.$T = 52$, $J_p = 10$, $r = 4$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 10.$T = 54$, $J_p = 4$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 11.$T = 36$, $J_p = 8$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 12.$T = 290$, $J_p = 20$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 13.$T = 116$, $J_p = 4$, $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 14.$T = 48$, $J_p = 8$, $r = 2$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Câu 15.$T = 90$, $J_p = 10$, $r = 1$ (đơn vị tương đối). Tính $\tau = T r / J_p$ (MPa).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề