Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)
Câu 1.Trục quay truyền mô-men xoắn $M = 41$ N·m với vận tốc góc $\omega = 28$ rad/s. Tính công suất truyền $P$ (W).
Câu 2.Trục tròn đặc đường kính $d = 28$ cm chịu mô-men xoắn $T = 75$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).
Câu 3.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 5$, dài $L_1 = 3$, $J_{p1} = 2$; đoạn 2 chịu $T_2 = 8$, dài $L_2 = 4$, $J_{p2} = 2$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.
Câu 4.Trục quay truyền mô-men xoắn $M = 20$ N·m với vận tốc góc $\omega = 20$ rad/s. Tính công suất truyền $P$ (W).
Câu 5.Trục quay truyền mô-men xoắn $M = 44$ N·m với vận tốc góc $\omega = 10$ rad/s. Tính công suất truyền $P$ (W).
Câu 6.Trục tròn đặc đường kính $d = 6$ cm chịu mô-men xoắn $T = 43$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).
Câu 7.Trục tròn đặc đường kính $d = 25$ cm chịu mô-men xoắn $T = 34$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).
Câu 8.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 7$, dài $L_1 = 2$, $J_{p1} = 4$; đoạn 2 chịu $T_2 = 2$, dài $L_2 = 1$, $J_{p2} = 8$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.
Câu 9.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 3$, dài $L_1 = 4$, $J_{p1} = 4$; đoạn 2 chịu $T_2 = 2$, dài $L_2 = 1$, $J_{p2} = 2$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.
Câu 10.Trục tròn đặc đường kính $d = 11$ cm chịu mô-men xoắn $T = 32$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).
Câu 11.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 6$, dài $L_1 = 3$, $J_{p1} = 8$; đoạn 2 chịu $T_2 = 10$, dài $L_2 = 1$, $J_{p2} = 4$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.
Câu 12.Trục tròn đặc đường kính $d = 4$ cm chịu mô-men xoắn $T = 9$ kN·cm. Tính ứng suất tiếp cực đại $\tau_{max}$ ở mép ngoài (kN/cm$^2$) ở dạng symbolic (chứa $\pi$).
Câu 13.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 2$, dài $L_1 = 1$, $J_{p1} = 2$; đoạn 2 chịu $T_2 = 7$, dài $L_2 = 2$, $J_{p2} = 8$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.
Câu 14.Trục có 2 đoạn nối tiếp: đoạn 1 chịu $T_1 = 4$, dài $L_1 = 5$, $J_{p1} = 2$; đoạn 2 chịu $T_2 = 6$, dài $L_2 = 1$, $J_{p2} = 4$. Tính tổng góc xoắn $\varphi$ (đơn vị tương đối, $G$ là mô-đun chống xoắn). Đáp số ở dạng symbolic chứa $G$.
Câu 15.Trục quay truyền mô-men xoắn $M = 25$ N·m với vận tốc góc $\omega = 6$ rad/s. Tính công suất truyền $P$ (W).